Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-10187
- Filing Date
- 24/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0525001-000
- Registration Date
- 10/01/2025
- Expiry Date
- 24/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-10187
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh lá cây, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
57 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 6
Cửa xếp bằng kim loại; nhôm; cửa kim loại bọc thép; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng (vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng); vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm panen xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng; hàng rào cọc bằng kim loại (cọc hàng rào bằng kim loại); phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; khung cửa bằng kim loại; cửa sổ nâng hạ bằng kim loại (cửa lật bằng kim loại); vách ngăn bằng kim loại; tấm kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại; máng nước mái nhà bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại; công trình xây dựng bằng thép; cửa sổ bằng kim loại
Class 19
Alabat (thạch cao mịn); kính xây dựng; thạch cao [vật liệu xây dựng]; vải địa kỹ thuật không dệt dùng cho xây dựng; thép góc không bằng kim loại; đá nhân tạo; xi măng amiăng (vật liệu xây dựng hợp thành từ hỗn hợp amiăng, xi măng và nước); nhựa đường (asphan); ván sàn gỗ; tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; đá; tác phẩm nghệ thuật từ đá; gỗ xây dựng; lớp ván ốp ngoài bằng vinyl (tấm vách bằng vinyl); kính cửa sổ cho xây dựng; gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình; vật liệu lát bằng gỗ; lan can, không bằng kim loại (chấn song, không bằng kim loại); gạch; kính xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng, không bằng kim loại; xi măng (vật liệu xây dựng phi kim loại); cọc xi măng; tấm xi măng; bê tông; ván cốp pha, không băng kim loại để đổ bê tông; tấm gỗ lát sàn (tấm ván sàn gỗ); vữa dùng cho xây dựng
Class 20
Chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện; phụ kiện lắp rấp cửa ra vào, không bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp cửa sổ, không bằng kim loại; thùng chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây; đồ đạc trong nhà bằng kim loại; bàn làm việc; đồ chứa đựng bằng kim loại (để lưu kho, vận chuyển); tủ gắn bồn rửa/ tủ lavabo (đồ đạc); cầu thang không bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
Class 37
Rải nhựa đường; dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ; làm sạch bề mặt bên ngoài tòa nhà; làm sạch bên trong tòa nhà; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; xây dựng; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; lặp đặt cửa ra vào và cửa sổ; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hỏa hoạn; sơn nội thất và nội thất; trát vữa (trát thạch cao); lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt các tiện ích trong công trường xây dựng; dịch vụ cách nhiệt, cách điện, cách âm trong xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lát mặt đường
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4154 NH Biên lai điện tử
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4192 Trả lời thông báo cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
Tài liệu cấp VBBH 4263