BAY BLUE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-00104
- Filing Date
- 18/09/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0395402-000
- Registration Date
- 11/08/2021
- Expiry Date
- 18/09/2028
- Publication Number
- VN-4-2021-00104
- Publication Date
- 25/05/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1116 Railway Road South, R D 5, Hastings 4175, New Zealand
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 29
Trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; mứt quả ướt; mứt cam nhão; sữa đông; mứt làm bằng chanh, đường, trứng và bơ; trái cây đã chế biến thành lát mỏng; trái cây dạng sệt; pectin trái cây cho mục đích nấu ăn; vỏ trái cây; cùi của trái cây; trái cây nghiền nhuyễn; trái cây đóng hộp; mứt trái cây để phết bánh; trái cây đã chế biến; trái cây hầm; trái cây ngâm; trái cây thái lát; hỗn hợp trái cây sấy khô; mứt nhão trên cơ sở trái cây dùng cho bánh ngọt và bánh nướng; mứt quả; rau củ đóng chai; rau củ đóng lon; rau nhuyễn dạng kem sệt; rau củ dạng sệt; rau củ nghiền nhuyễn; rau đóng hộp; dầu thực vật cho thực phẩm; chất để phết bánh trên cơ sở rau; chất phết bánh trên cơ sở trái cây; dưa muối.
Class 30
Đá lạnh có thể ăn được; bánh kẹo; tương ớt (gia vị); đồ gia vị; xốt (gia vị); quả xay nhuyễn (nước xốt); hương liệu trái cây, trừ tinh dầu; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); thạch trái cây (dạng kẹo bánh).
Class 31
Trái cây và rau củ tươi; hạt giống thực vật; cây và hoa tự nhiên.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251-Thông báo cấp văn bằng
Công bố A
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B