NET Sports
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-00489
- Filing Date
- 06/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0449684-000
- Registration Date
- 04/04/2023
- Expiry Date
- 06/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-00489
- Publication Date
- 25/03/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Tím, đỏ, xanh dương, xanh dương nhạt, xanh dương đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NET", "Sports".
Applicant / Owner
Số 26-E 2a, đường số 1, khu biệt thự Phú Thịnh, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
6 other applications
NET Cine
NET Hub
NET Stars
NET
ViệtTeen BTV6
n c m BTV10
Goods / Services
Class 9
Máy ghi hình; màn hình; phim điện ảnh (đã tráng phơi); thiết bị để biên tập phim điện ảnh; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị ghi âm thanh và hình ảnh; thiết bị truyền âm thanh và hình ảnh; thiết bị tái tạo âm thanh và hình ảnh.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; quảng cáo trên truyền hình; dịch vụ sản xuất phim quảng cáo; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ; dịch vụ quản lý dự án liên quan đến viễn thông, truyền dẫn, truyền hình [quản lý kinh doanh]; quản lý giao dịch thương mại; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ phát thanh và phát chương trình truyền hình; dịch vụ truyền hình qua vệ tinh; dịch vụ truyền hình cáp; dịch vụ hãng thông tin.
Class 41
Dịch vụ giải trí; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí; dịch vụ giới thiệu phim; dịch vụ quay phim; sản xuất phim (trừ phim quảng cáo); tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; dịch vụ cho thuê phim điện ảnh, phim chiếu bóng; đào tạo thực hành [thao diễn]; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất chương trình biểu diễn; dịch vụ trường quay điện ảnh; tổ chức các hoạt động thể thao văn hóa và giải trí.
Class 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; quản lý quyền tác giả; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263