Aiwado [A-i-wado]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-01169
- Filing Date
- 12/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0444690-000
- Registration Date
- 16/02/2023
- Expiry Date
- 12/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-01169
- Publication Date
- 25/05/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.
Applicant / Owner
Phòng 908, tầng 9, tòa nhà CentrePoint, số 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
6 other applications
Kazu A2
KazuA2
Aiwado kazu GOLD [Kazu: số]
Aiwado Grow PLUS [aiwado]
Aiwado shizu GOLD GROW IQ [shizu]
kazu
Goods / Services
Class 5
Sản phẩm ăn kiêng và thực phẩm tăng cường dinh dưỡng thích hợp cho mục đích y tế; thức uống dinh dưỡng cho mục đích ăn kiêng; thực phẩm cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng thích hơp cho trẻ sơ sinh; chế phẩm dinh dưỡng cho trẻ em; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; sản phẩm thay thế cho sữa mẹ; thực phẩm chức năng bao gồm vitamin, khoáng chất bổ sung cho người.
Class 29
Sữa; các chế phẩm (thực phẩm) chủ yếu từ sữa; các sản phẩm từ sữa; chất thay thế sữa; sữa làm từ hạt để thay thế sữa; sữa đậu nành; sữa gạo; sữa dừa; đồ uống làm từ yến mạch; đồ uống làm từ sữa đậu phộng (lạc); đồ uống trên cơ sở sữa; đồ uống có hương vị sữa; đồ uống làm từ sữa chứa nước trái cây; sữa bột; sữa đặc; sữa chua; kem (sữa); món tráng miệng làm từ các sản phẩm sữa; sữa giàu vitamin.
Class 30
Ngũ cốc; ngũ cốc đã qua chế biến; chế phẩm ngũ cốc; bánh làm từ ngũ cốc dạng thanh; thức ăn nhẹ làm từ ngũ cốc, ngũ cốc ăn liền; các sản phẩm thực phẩm có thành phần chủ yếu là ngũ cốc; ca cao; chế phẩm ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô cô la hoặc trà; sôcôla; đồ uống làm từ sôcôla có sữa; bánh, bánh quy giòn; kẹo; caramen; kem lạnh.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị sản phẩm: Sản phẩm ăn kiêng và thực phẩm tăng cường dinh dưỡng thích hợp cho mục đích y tế, thức uống dinh dưỡng cho mục đích ăn kiêng, thực phẩm cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho trẻ sơ sinh, chế phẩm dinh dưỡng cho trẻ em, sữa bột cho trẻ em, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, sản phẩm thay thế cho sữa mẹ, sữa, các chế phẩm (thực phẩm) chủ yếu từ sữa, các sản phẩm từ sữa, chất thay thế sữa, sữa làm từ hạt để thay thế sữa, sữa đậu nành, sữa gạo, sữa dừa, đồ uống làm từ yến mạch, đồ uống làm từ sữa đậu phộng (lạc), đồ uống trên cơ sở sữa, đồ uống có hương vị sữa, đồ uống làm từ sữa chứa nước trái cây, sữa bột; sữa đặc, sữa chua, kem (sữa), món tráng miệng làm từ các sản phẩm sữa, sữa giàu vitamin, ngũ cốc, ngũ cốc đã qua chế biến, chế phẩm ngũ cốc, bánh làm từ ngũ cốc dạng thanh, thức ăn nhẹ làm từ ngũ cốc, ngũ cốc ăn liền, các sản phẩm thực phẩm có thành phần chủ yếu là ngũ cốc, đồ uống trên cơ sở ngũ cốc, ca cao, chế phẩm ca cao, đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô cô la hoặc trà, sôcôla, đồ uống làm từ sôcôla có sữa, bánh, bánh quy giòn, kẹo, caramen, kem lạnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4154 NH Biên lai điện tử
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263