THE ORM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-01511
- Filing Date
- 13/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0444823-000
- Registration Date
- 17/02/2023
- Expiry Date
- 13/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-01511
- Publication Date
- 27/03/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
51, Eulji-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
7 other applications
DOYOSE
DOYOSE ENGLISH
THEORM
KOREAN ENZYME FERMENTED RED GINSENG JEONG [kyowon; gungang: sức khỏe; hyoso hongsamjeong: chất lỏng cô đặc từ hồng sâm được lên men bằng enzim]
KOREAN ENZYME FERMENTED RED GINSENG WON [kyowon; gungang: sức khỏe; hyoso hongsamwon: hồng sâm được lên men bằng enzim tốt nhất]
JAHYUNDAN [kyowon; gungang: sức khỏe; hwangje: hoàng đế, jahyundan: viên thuốc cải thiện sức khỏe]
KYOWON Smart Up
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; son dưỡng môi; dầu gội đầu; dầu xả tóc; kem đánh răng; xà phòng cho mục đích gia dụng; dung dịch vệ sinh dùng cho phụ nữ, không chứa thuốc; nước súc miệng và nước súc họng, không chứa thuốc; chế phẩm mỹ phẩm chống nắng; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; mặt nạ làm đẹp; khăn giấy dùng để làm sạch đã được làm ẩm/làm ướt; nước xả vải dùng để giặt; chế phẩm làm sạch.
Class 5
Chất bổ sung vitamin và chất khoáng; dược thực phẩm (nutraceuticals) được dùng như chất bổ sung ăn kiêng; chế phẩm vitamin tổng hợp; chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong; chất bổ sung probiotic; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; dung dịch sát trùng/khử trùng dùng trong gia đình; thuốc viên làm thon người.
Class 16
ấn phẩm quảng cáo (brochure); giấy vệ sinh; giấy cuộn dùng trong bếp [giấy]; ấn phẩm; hộp bao gói bằng giấy; túi bằng giấy dùng để bao gói.
Class 35
Quảng cáo và marketing; quảng bá hàng hoá và dịch vụ bằng các phương tiện trên trung tâm thương mại tổng hợp trực tuyến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về dược thực phẩm (nutraceuticals) được dùng như chất bổ sung ăn kiêng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về chế phẩm vitamin và chất khoáng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về đồ uống bổ sung ăn kiêng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về các sản phẩm hồng sâm đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về mỹ phẩm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về chế phẩm làm sạch cho mục đích gia dụng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về dung dịch sát trùng/khử trùng dùng trong gia đình; cung cấp thông tin kinh doanh qua Internet.
Class 41
Sắp xếp các chương trình giáo dục và hội thảo liên quan đến sức khỏe; hướng dẫn chế độ ăn uống để chăm sóc sức khỏe; hướng dẫn về giáo dục chăm sóc da; xuất bản sách; tổ chức các sự kiện giáo dục; huấn luyện [đào tạo]; tư vấn và huấn luyện nghề nghiệp [tư vấn đào tạo và giáo dục].
Class 44
Dịch vụ tư vấn về mỹ phẩm; dịch vụ tư vấn liên quan đến mỹ phẩm; dịch vụ tư vấn liên quan đến chăm sóc sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; cung cấp thông tin về sức khỏe; tư vấn làm đẹp.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263