CAMBON
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-01565
- Filing Date
- 13/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0448892-000
- Registration Date
- 27/03/2023
- Expiry Date
- 13/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-01565
- Publication Date
- 26/04/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
135 avenue Charles de Gaulle, 92200 NEUILLY-SUR-SEINE, France
4 other applications
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Kính mắt, kính đeo mắt, bao gồm cả kính râm; kính hiệu chỉnh (quang học), kính bảo vệ, kính đeo mắt dùng cho tập luyện các hoạt động thể thao; kính áp tròng; thấu kính đeo mắt, hộp đựng kính áp tròng và thấu kính; kính lúp (quang học); ống nhòm; kính chống lóa mắt và tấm chắn chống chói mắt; gọng dùng cho kính hiệu chỉnh mắt và kính râm; dây và dây xích cho kính đeo mắt và kính râm; bao kính đeo mắt; mũ bảo hộ, mũ bảo hiểm cho người điều khiển xe, mũ bảo hiểm cho người đi xe đạp, hộp đựng mũ bảo hiểm; mặt nạ bảo hộ, hộp đựng mặt nạ bảo hộ; vỏ bọc, túi, túi bảo vệ, túi để mang điện thoại di động, máy tính bảng, máy tính và / hoặc các thiết bị truyền dữ liệu điện tử, các thiết bị truyền hình ảnh bằng điện tử, các thiết bị truyền âm thanh bằng điện tử; phụ kiện cho điện thoại di động, máy tính bảng, máy tính và / hoặc các thiết bị truyền dữ liệu điện tử khác, các thiết bị truyền hình ảnh bằng điện tử, các thiết bị truyền âm thanh bằng điện tử, cụ thể là vỏ bọc, tai nghe, ống tai nghe, bộ sử dụng rảnh tay, pin, bộ sạc chính, bộ sạc trên xe ô tô, loa, bộ khuếch đại âm thanh, loa, micrô, bút cho máy tính, máy quay phim, thiết bị báo động, thiết bị đầu cuối không dây, chuột máy tính, bàn phím máy tính, máy in; dây đồng hồ đeo tay có chức năng truyền dữ liệu với điện thoại thông minh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi âm; đĩa compact (nghe-nhìn), đĩa dvd và các thiết bị ghi kỹ thuật số khác; thiết bị xử lý dữ liệu, máy tính; phần mềm máy tính ghi sẵn; phần mềm máy tính có thể tải xuống được từ internet; phần mềm có thể tải xuống dưới dạng một ứng dụng di động; xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống)
Class 14
Đồng hồ đeo tay/bỏ túi; dây đồng hồ đeo tay; bộ phận chuyển động của đồng hồ và đồng hồ đeo tay; đồng hồ bấm giây; mặt đồng hồ (dùng cho đồng hồ và trong sản xuất đồng hồ); dây xích đồng hồ; mặt kính của đồng hồ; vỏ cho đồng hồ và sản xuất đồng hồ; vỏ đồng hồ đeo tay [trưng bày]; kim loại quý, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vòng đeo tay (đồ trang sức); ghim cài/trâm cài (đồ trang sức); dây chuyền (đồ trang sức); đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đồ nữ trang rẻ tiền; đồ trang sức tráng men; hoa tai; đồ trang trí mũ [đồ kim hoàn/đồ trang sức]; ghim cài [đồ kim hoàn/đồ trang sức]; huy chương; vòng cổ (đồ trang sức); nhẫn (đồ trang sức); ghim cài ca vát; ghim cài để trang sức; đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo; hộp bằng kim loại quý; hộp kim loại quý; hộp nhỏ đựng đồ kim hoàn/ hộp nhỏ đựng đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc trang sức]
Class 18
Da thuộc và da giả; da động vật; rương, hòm (hành lý) và vali; ô, ô che nắng; gậy chống; roi da và yên cương; túi xách tay; túi đeo vai; ví xách khi dự tiệc; va li (hành lý), túi du lịch; ba lô; ví tiền; túi mua hàng; túi thể thao; túi dùng ở bãi biển; túi sách học sinh; túi to đựng đồ; dây đai bằng da thuộc và đai da cho va li; bao da và cặp đựng tài liệu; túi và vali có bánh xe; túi bằng da để bao gói; túi hoặc túi nhỏ (bao, túi nhỏ) bằng da để bao gói; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; ví, túi cầm tay cho phụ nữ (đặc biệt bằng da); bao để móc chìa khóa bằng da thuộc, ví đựng thẻ (đồ da thuộc); ví bằng da đựng giấy phép lái xe; ví bằng da đựng danh thiếp; hộp và vali bằng da thuộc; hộp bằng da thuộc hoặc da giả; ví đựng đồ trang điểm chưa có đồ bên trong; túi đựng bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân (chưa có đồ bên trong) và bộ đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); bộ đồ du lịch (đồ da); túi xách hoặc túi lưới dùng để đi mua sắm; túi vận chuyển cho động vật
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; áo sơ mi; quần áo bằng da thuộc hoặc da giả; thắt lưng (trang phục); quần áo bằng lông thú; găng tay (trang phục); khăn quàng cổ; cà vạt; trang phục dệt kim; bít tất ngắn cổ; dép đi trong nhà; giầy đi biển, giầy trượt tuyết hoặc giầy thể thao; quần áo lót
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263