E B C GROUP Eternal Business Capital Logo

E B C GROUP Eternal Business Capital

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2021-01807
Filing Date
15/01/2021
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN-4-2021-01807
Publication Date
25/07/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "E", "B", "C", "GROUP", "Eternal Business Capital", "R", hình viên thuốc.

Applicant / Owner

Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền

Đường số 3, KCN Giang Điền, xã Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

20 other applications

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; phân bón; hóa chất để sản xuất sơn.

9

Class 9

Các thiết bị và dụng cụ khoa học hoặc dùng cho mục đích nghiên cứu; các thiết bị an toàn và cấp cứu, cụ thể: chuông báo cháy, bình chữa cháy, mũ bảo hiểm.

14

Class 14

Các kim loại quý và hàng hoá làm từ các kim loại quý hoặc bọc bằng kim loại này, như là đồ trang sức, đồng hồ và đồng hồ đeo tay và các bộ phận của chúng.

16

Class 16

Bao gồm giấy, các tông, cũng như đồ dùng văn phòng [trừ đồ đạc].

18

Class 18

Da và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống đi bộ; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

21

Class 21

Tác phẩm nghệ thuật bằng gốm, sứ, đất nung hoặc thủy tinh; bình tưới cây; đồ đựng dùng cho gia đình; dụng cụ dùng trong nhà vệ sinh; bộ đồ ăn không kể dao, dĩa và thìa; máy xay và trộn dùng cho gia đình, không chạy điện.

25

Class 25

Bao gồm quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu dành cho người.

29

Class 29

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; mứt quả (mứt ướt); trứng; sữa; dầu ăn.

30

Class 30

Đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà, các loại thực phẩm gốc thực vật như bột sắn, bột ngũ cốc dinh dưỡng.

31

Class 31

Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý.

32

Class 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng [đồ uống] và nước ga [đồ uống]; đồ uống hoa quả [không cồn] và nước ép hoa quả; xi- rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống.

33

Class 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

35

Class 35

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng; quảng cáo bằng đài phát thanh.

36

Class 36

Gồm các dịch vụ tài chính và tiền tệ và các dịch vụ liên quan đến tất cả các loại hợp đồng bảo hiểm; bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê xe ủi đất; dịch vụ nghề mộc; bảo dưỡng xe cộ.

38

Class 38

Phát thanh; truyền hình; truyền hình cáp; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ điện thoại; dịch vụ hội nghị truyền hình.

39

Class 39

Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; du lịch.

41

Class 41

Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.

42

Class 42

Dịch vụ kiến trúc sư thiết kế nội, ngoại thất nhà cửa.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà trọ.

44

Class 44

Dịch vụ thú y; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm vườn.

Vienna Classification

19.13.21 (7) 26.03.01 (7) 26.04.01 (7) 26.04.09 (7) 26.04.18 (7) 26.05.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

15/01/2021 Nộp đơn

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

06/05/2021

4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

14/05/2021

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

28/04/2022

4127-BLDT BS XLQ

09/05/2022

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up