HOA SEN HOME Mái ấm gia đình Việt
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-02353
- Filing Date
- 19/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0475339-000
- Registration Date
- 29/12/2023
- Expiry Date
- 19/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-02353
- Publication Date
- 25/03/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá cây.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOME", "Mái ấm gia đình Việt".
Applicant / Owner
Số 9, đại lộ Thống Nhất, khu công nghiệp Sóng Thần II, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
20 other applications
HOA SEN MAG SHIELD SIÊU BỀN
XÂY NHÀ, TỚI HOA SEN HOME
XÂY NHÀ, TỚI HOA SEN HOME
Image trademark
Image trademark
Lusdoor
LUSWELL
LUSCOM
LUSCOAT
LUSFIX
Hoa Sen Mag Shield
HOA SEN MAG-SHIELD
HOA SEN MAGSHIELD
Magco
Magall
GreenMag
Lumag
Magroof
MagCoat
Maggo
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm để tinh luyện thép; hạt nhựa (nguyên liệu nhựa chưa gia công, chế biến); chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép.
Class 6
Hợp kim của kim loại thường; thép cán thô (luyện kim); tấm lợp bằng hợp kim nhôm, kẽm, bằng thép mạ kẽm (tôn kẽm); tấm lợp bằng kẽm phủ sơn (tôn màu); xà gồ thép, xà gồ kim loại mạ kẽm; ống thép đen, ống thép mạ kẽm và mạ các kim loại khác; lưới thép, dây thép và dây thép mạ kẽm; thép cán nguội; các vật liệu xây dựng bằng kim loại.
Class 7
Thiết bị mạ kẽm; thiết bị tráng kẽm; máy cán thép; máy cắt tôn; máy công cụ.
Class 11
Phụ kiện bồn tắm; đèn để sàn; bể phun, két phun nước; vòi phun nước và vòi phun nước để trang trí; chụp đèn; đèn; bóng đèn; bóng đèn điện; vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; chậu rửa tay (bồn rửa tay); thiết bị hong khô tay.
Class 17
ống nhựa mềm.
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; tấm trần bằng nhựa; ống nhựa cứng dùng trong xây dựng; cửa nhựa.
Class 20
Bàn; ghế; giường; tủ; khay; khay vận chuyển hàng (pallet) (tất cả các sản phẩm này bằng nhựa, chất dẻo hoặc bằng gỗ).
Class 35
Mua bán hợp kim của kim loại thường, thép cán thô (luyện kim, tấm lợp bằng hợp kim nhôm kẽm, bằng thép mạ kẽm (tôn kẽm), tấm lợp bằng kẽm phủ sơn (tôn màu), xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm, ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các kim loại khác, lưới thép, dây thép mạ kẽm, thép cán nguội dạng cuộn, các vật liệu xây dựng bằng kim loại, máy cán, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp cụ thể là thiết bị máy cán thép, máy cắt tôn.
Class 36
Tư vấn quản lý tài chính; dịch vụ tài trợ, tài trợ tài chính; dịch vụ thuê và cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; quản lý tài chính ngân hàng, chứng khoán.
Class 37
Xây dựng công nghiệp và dân dụng; xây dựng nhà cửa, đường sá, cầu cống, bến cảng, bến tàu.
Class 39
Dịch vụ cho thuê kho; dịch vụ vận tải hàng hóa; vận tải đường sông và vận tải hàng hải; dịch vụ du lịch lữ hành quốc tế và nội địa; dịch vụ cho thuê cầu cảng; dịch vụ bốc xếp hàng hóa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263