HAN SANG HAN SANG KOREAN BBQ KOREAN FOOD [HANG SANG; Một cái bàn; Do: Con dao]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-02434
- Filing Date
- 19/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0503253-000
- Registration Date
- 15/08/2024
- Expiry Date
- 19/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-02434
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "KOREAN BBQ & KOREAN FOOD", phần chữ Hàn.
Applicant / Owner
139 -141 đường Nguyễn Gia Trí, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
우이며녹 UI MYEO NOK
Miette & co. Sourdough Bakery
Miette & co. Sourdough Bakery
KATSU&CO.
THỊT TALK KOREAN BBQ BUFFET
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; marketing; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; hỗ trợ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; điều hành hoạt động của nhà hàng ăn uống; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; quan hệ công chúng; xuất bản tài liệu quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; giới thiệu sản phẩm; sản xuất phim quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web.
Class 43
Nhà hàng ăn uống tự chọn (buffet); dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ chuỗi nhà hàng nhượng quyền thương mại; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
QĐ Từ chối do k nộp phí 285
460 KN4 Đơn khiếu nại
4151 Lệ phí cấp bằng
4152 Công văn liên quan đến lệ phí
Tài liệu cấp VBBH 4263