QDM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-02440
- Filing Date
- 19/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0445773-000
- Registration Date
- 28/02/2023
- Expiry Date
- 19/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-02440
- Publication Date
- 26/04/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
3/F, 69 (1), 69 (3), Area A, Science and Fashion District, Guangzhou Chuangtou Town, No. 1601-1603, Guangzhou Ave., Haizhu Dist, Guangzhou, Guangdong Prov., China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
ứng dụng phần mềm máy vi tính, tải xuống được; thiết bị xử lý dữ liệu; nhãn điện tử cho hàng hóa; xuất bản phẩm điện tử, tải xuống được; ví điện tử, tải xuống được; ứng dụng cho điện thoại di động tải xuống được; thẻ từ được mã hóa; tệp nhạc tải xuống được; thiết bị nhận diện khuôn mặt; phim hoạt hình.
Class 16
Giấy bao gói; giấy hoặc chất dẻo thấm hút dạng tấm để gói thực phẩm; màng chất dẻo dùng để gói; màng chất dẻo dùng để bao bọc; túi [phong bì, túi nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo để bao gói; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; giấy; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; nhãn bằng giấy hoặc bìa cứng; xuất bản phẩm in sẵn.
Class 25
Áo khoác ngoài; quần áo; giày; mũ lưỡi trai đội đầu; trang phục dệt kim; găng tay không chia ngón; khăn quàng; quần nịt bụng; mũ tắm; tấm che mắt khi ngủ.
Class 29
Thịt; thịt nguội; xúc xích; cá, không còn sống; tôm, không còn sống; thịt đóng hộp; trứng; sữa; nấm khô ăn được; đậu phụ.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đường; mật ong; bánh kẹo; bánh mì; chế phẩm ngũ cốc; mì; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; gia vị.
Class 31
Cây trồng; hạt [ngũ cốc]; động vật sống; trái cây tươi; quả hạch, chưa qua chế biến; quả mọng tươi; rau củ tươi; nấm cục tươi; thực phẩm cho động vật; mạch nha để nấu bia rượu và chưng cất.
Class 32
Bia; nước [đồ uống]; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước ép rau củ [đồ uống]; đồ uống từ chất lỏng còn lại sau khi làm đông sữa; nước có ga; nước ép cà chua [đồ uống]; si rô dùng cho đồ uống.
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; quản lý thương mại việc li-xăng hàng hóa dịch vụ của người khác; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; đại lý xuất nhập khẩu; xúc tiến bán hàng cho người khác; mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; cho thuê máy bán hàng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263