deyou [de: đức hạnh, đức tính tốt, sự trinh tiết; you: bảo vệ]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-02669
- Filing Date
- 21/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0446921-000
- Registration Date
- 10/03/2023
- Expiry Date
- 21/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-02669
- Publication Date
- 25/04/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Suite 3101, Everbright Centre 108 Gloucester Road, Wanchai HK, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, tháp Hà Nội, số 49 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị xử lý dữ liệu; máy quét [thiết bị xử lý dữ liệu]; chương trình máy vi tính (phần mềm có thể tải xuống); máy vẽ đồ thị; sách nói có bản chất là bản ghi âm dạng sách; phần cứng máy vi tính; kính đeo mắt thông minh; chương trình máy vi tính để chỉnh sửa ảnh, âm thanh và video; phần mềm trò chơi thực tế ảo; phần mềm máy vi tính để sắp xếp và xem ảnh và ảnh số; phần mềm máy vi tính để xử lý ảnh số; máy quét đồ họa số; chương trình máy vi tính dùng thiết kế giao diện người dùng; chương trình máy vi tính giúp kết nối từ xa với máy vi tính hoặc mạng máy vi tính; thiết bị ghi âm cho vật mang âm thanh và hình ảnh; thiết bị tích hợp bộ ghi âm và bộ phát video; camera; thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; phần mềm (ứng dụng) có thể tải xuống cho điện thoại di động; phần mềm máy vi tính để cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; phần mềm máy vi tính để quản lý cơ sở dữ liệu.
Class 35
Quảng cáo; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng [trung tâm tư vấn khách hàng]; tư vấn liên quan đến quản lý kinh doanh và hoạt động kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp thông tin doanh nghiệp qua trang web; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; tư vấn quản lý nhân sự; quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do; dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh; cập nhật và bảo trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; nhắc nhở buổi hẹn [chức năng văn phòng]; kế toán; tìm kiếm nguồn tài trợ; cho thuê máy bán hàng tự động; cho thuê quầy bán hàng.
Class 36
Môi giới bảo hiểm chống tổn thất; tư vấn về bảo hiểm; đầu tư vốn; đánh giá rủi ro bảo hiểm; quản lý tài chính; định giá bất động sản; định giá đồ cổ; định giá tác phẩm nghệ thuật; đại lý quản lý bất động sản; môi giới mua bán bất động sản; quản lý bất động sản; quản lý khu dân cư; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng [bất động sản]; quản lý việc mua bán nhà và bất động sản; môi giới chứng khoán; đại lý trái phiếu bảo lãnh; bảo lãnh tài chính; quyên góp quĩ từ thiện; ủy thác quản lý vật có giá trị và tài sản; uỷ thác quản lý tài chính; cho vay có thế chấp; định giá doanh nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng
41253 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (ĐK thực hiện)
997 Biên lai điện tử PS
4322 GNĐB4 Ghi nhận đăng bạ