OCOP ONE COMMUNE ONE PRODUCT OF VIETNAM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-02693
- Filing Date
- 21/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Chứng nhận
- Registration Number
- 4-0567201-000
- Registration Date
- 28/08/2025
- Expiry Date
- 21/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-02693
- Publication Date
- 26/04/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu, xanh lá cây, xanh Iục, vàng, đỏ.
Applicant / Owner
Số 10, đường Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm;xà phòng; dầu gội đầu; hương liệu (tinh dầu); kem đánh răng.
Class 5
dầu thơm dùng cho mục đích y tế; dầu gan cá.
Class 18
Cặp da; ba Iô; bao/túi/bị/xắc; túi xách; bóp (ví); va li; ô (dù); vật liệu giả da; da ở dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Class 20
Đồ đạc nội thất bằng gỗ; đồ gỗ nội thất văn phòng; phụ kiện dùng cho đồ đạc nội thất (không làm bằng kim loại); đồ đạc trường học (không phải là thiết bị giảng dạy); gương soi (thuộc nhóm này); khung tranh; sản phẩm nghệ thuật (mỹ nghệ) làm từ gỗ, tre mây dùng cho mục đích trang trí; giường; tủ; bàn; ghế (bằng gỗ); gối (không dùng cho mục đích y tế); đệm (nệm); tấm trải để ngủ; rổ không bằng kim loại; rá không bằng kim Ioại.
Class 21
Đồ gốm, sứ dùng để chứa đựng; đồ gốm, sứ dùng cho mục đích gia dụng; đồ gốm, sứ dùng để trang trí; đồ chứa đựng dùng trong gia đình hoặc nhà bếp; đồ dùng nhà bếp không dùng điện; bộ đồ ăn (ngoài dao, thìa, dĩa); khay bằng nhựa dùng để đựng đồ ăn (dụng cụ nhà bếp); chén; bát; đũa; ly; bộ tách trà; lược; chai lọ; chậu (đồ chứa đựng).
Class 22
Sợi dùng để dệt vải; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; bông dạng thô (không dùng cho mục đích y tế); bông tự nhiên (không dùng cho mục đích y tế); sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt.
Class 23
Sợi; chỉ; sợi và chỉ lanh; sợi và chỉ dùng để thêu; sợi và chỉ tơ nhân tạo dùng để dệt.
Class 24
Vải (thuộc nhóm này); chăn (mền) để đắp; rèm cửa; khăn phủ giường; vỏ nệm (gối); khăn lau mặt bằng vải; tấm trướng treo tường bằng vải.
Class 25
Quần áo thuộc nhóm này; giầy thuộc nhóm này; dép thuộc nhóm này; đồ đội đầu thuộc nhóm này; dây lưng (thụộc về trang phục quần áo), cà vạt (thuộc về trang phục quần áo).
Class 26
Hoa giả; đồ thêu (thuộc nhóm này); dây giày; đồ trang trí cho tóc (không dùng điện).
Class 27
Tấm thảm; thảm dùng trải sàn nhà; thảm chùi chân (ở cửa); chiếu; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt.
Class 28
đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; diều; con rối.
Class 29
Bơ; sữa; sản phẩm sữa; sữa đậu nành; đậu phụ; thực phẩm làm từ cá (đồ ăn dùng cho người); chiết xuất từ thịt; thịt (đồ ăn cho người); trứng; trái cây đã được bảo quản, chế biến; nước ép rau quả dùng trong nấu ăn; dầu ăn; nước quả nấu đông dùng cho thực phẩm; xúc xích; rau, củ đã được bảo quản, chế biến; mứt quả ướt; mứt ướt.
Class 30
Bánh kẹo; kem lạnh; đồ gia vị (thực phẩm); chế phẩm làm từ ngũ cốc; hương liệu (thực phẩm); sôcôla; cà phê; ca cao; đường; nước sốt, bột mỳ; gạo; mỳ; vani (hương thơm).
Class 31
Thực phẩm cho động vật; động vật sống; gia cầm sống; hạt giống để trồng; hạt (ngũ cốc); hoa quả, trái cây (tươi), rau củ tươi; hoa tươi; cây trồng; hoa khô dùng để trang trí.
Class 32
Nước ép trái cây không chứa cồn (dùng làm đồ uống); bia; nước uống đóng chai; nước uống tinh khiết đóng chai; nước ngọt có ga/không có ga; nước khoáng dùng để uống (đóng chai); nước ép rau quả (dùng làm đồ uống).
Class 33
Rượu; rượu ngâm hoa quả; rượu thuốc (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất có cồn; nước ép trái cây có cồn (dùng làm đồ uống).
Class 35
dịch vụ mua bán: mỹ phẩm, xà phòng, dầu gội đầu, hương liệu (tinh dầu), kem đánh răng, dầu thơm dùng cho mục đích y tế, dầu gan cá, cặp da, ba lô, bao/túi/bị/xắc, túi xách, bóp (ví), va li, ô (dù), vật liệu giả da, da ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, đồ trang trí cho tóc (không dùng điện), diều, con rối, đồ đạc nội thất bằng gỗ, đồ gỗ nội thất văn phòng, phụ kiện dùng cho đồ đạc nội thất (không làm bằng kim loại), đồ đạc trường học (không phải là thiết bị giảng dạy), gương soi, khung tranh, sản phẩm nghệ thuật (mỹ nghệ) làm từ gỗ/tre mây dùng cho mục đích trang trí, giường, tủ, bàn, ghế (bằng gỗ), gối (không dùng cho mục đích y tế), đệm (nệm), tấm trải để ngủ, đồ gốm/sứ dùng để chứa đựng, đồ gốm/sứ dùng cho mục đích gia dụng, đồ gốm/sứ dùng để trang trí, đồ chứa đựng dùng trong gia đình hoặc nhà bếp, đồ dùng nhà bếp không dùng điện, bộ đồ ăn (ngoài dao, thìa, dĩa), rổ không bằng kim loại, rá không bằng kim loại, khay bằng nhựa dùng để đựng đồ ăn (dụng cụ nhà bếp), chén, bát, đũa, ly, bộ tách trà, chai lọ, chậu (đồ chứa đựng), sợi dùng để dệt vải, túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói, bông dạng thô (không dùng cho mục đích y tế), bông tự nhiên (không dùng cho mục đích y tế), sợi, chỉ, sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt, sợi và chỉ lanh, sợi và chỉ dùng để thêu, sợi và chỉ tơ nhân tạo dùng để dệt, vải, chăn (mền) để đắp, rèm cửa, khăn phủ giường, vỏ nệm (gối), khăn lau mặt bằng vải, tấm trướng treo tường bằng vải, quần áo, giầy, dép, đồ đội đầu, dây lưng (thuộc về trang phục quần áo), cà vạt (thuộc về trang phục quần áo), hoa giả, đồ thêu, dây giày, khuy áo, ruy băng, tấm thảm, thảm dùng để trải sàn nhà, thảm chùi chân (ở cửa), chiếu, tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt, đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo, bơ, sữa, sản phẩm sữa, sữa đậu nành, đậu phụ, thực phẩm làm từ cá (đồ ăn dùng cho người), chiết xuất từ thịt, thịt (đồ ăn cho người), trứng, trái cây đóng hộp, nước ép rau quả dùng trong nấu ăn, dầu ăn, nước quả nấu đông dùng cho thực phẩm, xúc xích, rau củ quả (đã chín/sấy khô), rau củ quả đã qua chế biến, bánh kẹo, mứt quả ướt, mứt ướt, kem lạnh, đồ gia vị (thực phẩm), chế phẩm làm từ ngũ cốc, hương liệu (thực phẩm), sôcôla, cà phê, ca cao, đường, nước sốt, bột mỳ, gạo, mỳ, vani (hương thơm), thực phẩm cho động vật, động vật sống, gia cầm sống, hạt giống để trồng, hạt (ngũ cốc), hoa quả, trái cây(tươi), rau củ tươi, hoa tươi, cây trồng, hoa khô dùng để trang trí, nước ép trái cây không chứa cồn (dùng làm đồ uống), bia, nước uống đóng chai, nước uống tinh khiết đóng chai, nước ngọt có ga/không ga, nước khoáng dùng để uống (đóng chai), nước ép rau quả (dùng làm đồ uống), rượu, rượu ngâm hoa quả, rượu thuốc (không dùng cho
Class 39
Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; cung cấp dich vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch; hướng dẫn khách du lịch.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà nghỉ du lich.
Processing Timeline
Application Filing
4154 NH Biên lai điện tử
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)