Farm To KITCHEN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-02717
- Filing Date
- 21/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0449600-000
- Registration Date
- 03/04/2023
- Expiry Date
- 21/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-02717
- Publication Date
- 25/05/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh lá cây, đỏ, vàng đất.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Farm To KITCHEN", hình cái chảo.
Applicant / Owner
Số 18, ngõ 74 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 88, phố Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Mua bán, đại lý, xuất nhập khẩu rau, hoa, quả, gạo, vừng, lạc, đậu, lúa mỳ, yến mạch, bột sắn, chế phẩm làm từ ngũ cốc, hải sản, thịt, nấm, mộc nhĩ, gia vị, muối, dấm, tương, nước sốt, kem (ăn), chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh, kẹo, mứt, trứng, đường, sữa, cacao, cà phê, trà (uống), chè (ăn), dầu ăn, bún, phở, miến, bánh đa, cháo, nui, mỳ, các loại hạt, thạch, yến sào, mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng, bia, nước giải khát, đồ uống không cồn, đồ uống hoa quả, quần áo, giầy dép, mũ nón khăn, sợi dệt, vải, len, chỉ khâu, chăn, thảm, đồ thêu, rèm, kim khâu, găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây lưng, dây đeo quần, đồ thêu trang trí, đồ trang trí tóc, máy nông nghiệp, phân bón, thuốc trừ sâu, cây giống, cây cảnh, nông sản, lâm sản, động vật sống; quảng cáo.
Class 39
Du lịch; đại lý vé máy bay; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; vận tải; chuyển phát thư tín.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); khách sạn; nhà hàng ăn uống; quán ăn; quán cà phê.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
Tài liệu cấp VBBH 4263