ADC ALLIED DEVELOPMENT CORPORATION Mang Đến Sự Tốt Lành since 9.9.99 Logo

ADC ALLIED DEVELOPMENT CORPORATION Mang Đến Sự Tốt Lành since 9.9.99

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2021-02941
Filing Date
22/01/2021
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0449917-000
Registration Date
06/04/2023
Expiry Date
22/01/2031
Publication Number
VN-4-2021-02941
Publication Date
25/05/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, xanh lá cây, xanh dương, cam.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "since 9.9.99", "ALLIED DEVELOPMENT CORPORATION", "Mang Đến Sự Tốt Lành".

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón; phân hữu cơ [phân bón]; chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng; chế phẩm dùng để bảo quản hoa; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.

5

Class 5

Dược phẩm; chế phẩm dược; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dùng trong ngành y; kẹo dẻo, kẹo tẩm thuốc, kẹo dùng cho mục đích y tế; viên nang mềm, viên nén sủi, bột sủi, bột hoà tan, viên nang cứng, viên nén, tất cả dùng cho mục đích y tế; viên ngậm, dùng cho mục đích y tế; viên nhai, dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược dạng cốm; chế phẩm dược dạng lỏng; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; thảo dược; chất diệt loài gây hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ dại; chế phẩm thú y.

29

Class 29

Sữa; bơ; pho mát; động vật giáp xác, không còn sống; trứng; rau, củ, đóng hộp.

30

Class 30

Gạo; bánh gạo; bột gạo dùng làm thức ăn cho súc vật; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; tinh bột cho thực phẩm.

31

Class 31

Cây trồng; thóc chưa chế biến; hạt [ngũ cốc]; sản phẩm phụ của quá trình xử lý ngũ cốc cho tiêu dùng động vật; rau tươi; hạt giống thực vật.

32

Class 32

Nước uống có gaz; bia; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; nước [đồ uống].

33

Class 33

Đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu mùi; rượu vang; rượu uýt ki; rượu gạo; rượu vôtca.

35

Class 35

Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

Vienna Classification

02.07.23 (7) 04.05.02 (7) 04.05.03 (7) 24.15.07 (7) 26.03.23 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/01/2021 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

22/02/2021

Công bố A

25/03/2021

251-Thông báo cấp văn bằng

31/10/2022

4151 Lệ phí cấp bằng

09/11/2022

Tài liệu cấp VBBH 4263

06/04/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up