PVOIL
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-03099
- Filing Date
- 22/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0501836-000
- Registration Date
- 02/08/2024
- Expiry Date
- 22/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-03099
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 14- 18, tòa nhà PetroVietnam Tower, số 1 - 5 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
14 other applications
PVOIL Boss
PVOIL Easy
PVOIL Station
PVOIL Driver
PVOIL
PVOIL Đường xa thêm gần
PVOIL Let miles be smile
PVOIL
PVOIL Easy
PVOIL Xăng Dầu Dầu Nhớt PVOIL Easy
PVOIL
PVOIL
PVOIL Đường xa thêm gần
PVOIL PV OIL
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 4
Nhiên liệu; xăng; dầu hỏa; dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất đốt sinh học.
Class 6
Bồn chứa bằng kim loại, bể chứa xăng dầu bằng kim loại; bình ga (bình chứa) bằng kim loại; van ga bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy móc); ống dẫn bằng kim loại dùng để dẫn gas; đai bằng thép dùng cho ống dẫn gas.
Class 7
Máy lọc dầu; máy phân ly dầu/ hơi nước; cột bơm xăng dầu điện tử; bơm xăng dầu điện tử dùng cho trạm phục vụ ô tô.
Class 9
áo bảo hộ phản quang; quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; mặt nạ bảo hộ; phần mềm ứng dụng máy tính; phần mềm máy tính; vật mang dữ liệu từ tính; thẻ từ được mã hoá; thiết bị để xử lý dữ liệu; ví điện tử tải xuống được.
Class 12
Các loại xe vận chuyển xăng dầu, hóa chất.
Class 16
Văn phòng phẩm; ấn phẩm; bản tin; đồ dùng văn phòng đựng đồ đạc; túi giấy; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm].
Class 18
Túi xách; túi đựng dụng cụ; balo; va li.
Class 25
Trang phục; quần áo; đồ đội đầu; đồ đi chân.
Class 35
Đại lý kinh doanh xăng dầu (cây xăng); xuất nhập khẩu dầu thô, thiết bị, vật tư máy móc, sản phẩm dầu và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu, hóa chất, vật tư, thiết bị và phương tiện phục vụ công tác chế biến và kinh doanh sản phẩm dầu; dịch vụ thương mại (môi giới thương mại); mua bán (kinh doanh) sản phẩm dầu, vật tư, hóa chất trong lĩnh vực chế biến sản phẩm dầu, phân bón và các sản phẩm hóa dầu, áo bảo hộ phản quang, quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy, thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân, găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn, mặt nạ bảo hộ, phần mềm ứng dụng máy tính, phần mềm máy tính, vật mang dữ liệu từ tính, thẻ từ được mã hoá, thiết bị để xử lý dữ liệu, túi xách, túi đựng dụng cụ, balo, trang phục, quần áo, đồ đội đầu, đồ đi chân văn phòng phẩm; tư vấn đấu thầu.
Class 37
Xây dựng hệ thống bồn chứa; dịch vụ đi kèm cây xăng, bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác; bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy.
Class 39
Môi giới và cung ứng tàu biển vận tải dầu thô và sản phẩm dầu; đại lý tàu biển; môi giới và cung ứng tàu biển; tổ chức điều hành chuyến du lịch; dịch vụ cho thuê xe, xe bồn, bể chứa xăng dầu; cho thuê kho bãi, hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ, cụ thế là: bến xe; bãi đỗ xe ô tô.
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263