BANANA REPUBLIC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-03243
- Filing Date
- 25/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0449964-000
- Registration Date
- 06/04/2023
- Expiry Date
- 25/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-03243
- Publication Date
- 26/04/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2 Folsom Street, San Francisco California 94105 U.S.A.
1 other applications
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 20
Đồ chứa đựng, không bằng kim loại, để cất giữ hoặc vận chuyển; đồ đạc, bao gồm cũi, nôi có mui bằng mây đan, giỏ, tủ đựng quần áo và đồ cá nhân, bàn (bao gồm cả bàn thay đồ cho em bé), rương/hòm, bàn ở đầu giường, tủ sách, tủ để đồ và tủ kho lưu trữ, ghế ngồi (bao gồm ghế, ghế đu, ghế tựa, ghế bập bênh, ghế cao cho trẻ em ngồi ăn và ghế ngồi cho trẻ em), đồ trang trí phòng trẻ em, giường, thành giường, quây tạo sân chơi cho trẻ em, ghế bập bênh cho trẻ em và ghế nhún cho trẻ em, xe tập đi cho trẻ em, bồn tắm cho trẻ em, tấm lót để thay tã, gương, hộp đựng đồ trang sức, thanh ray cho rèm cửa và thanh treo rèm, khung tranh ảnh, đệm (bao gồm đệm trang trí, gối kê và đệm ghế ngồi), gối (bao gồm gối trẻ em, gối hỗ trợ cho em bé bú và gối du lịch), nệm và tấm bảo vệ nệm, khay và giá để rượu vang, giá để ô, hộp gỗ, giá treo móc chìa khóa, vòng treo chìa khoá tách ra đuợc không bằng kim loại, tấm đệm để ngủ/ tấm trải để ngủ, giá treo quần áo và khăn tắm; các sản phẩm (không thuộc các nhóm khác) bằng gỗ, bần, lau sậy, bã mía, liễu gai, sừng, xương, ngà voi, xương cá voi, vỏ sò, hổ phách, xà cừ, đá bọt tạo sản phẩm trang trí, xen-lu-lo-it, vật liệu thay thế cho tất cả các vật liệu này, hoặc bằng chất dẻo; thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; tượng nhỏ bằng gỗ hoặc chất dẻo; cũi cho vật nuôi trong nhà; móc quần áo và khăn không bằng kim loại; mặt bàn; giá để tạp chí; thùng để đóng hàng bằng chất dẻo; mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng; thùng rác; hộp đựng khăn giấy (bằng vải và giấy); khung tập đi; đồ nội thất cho nhà tắm; chậu tắm cho trẻ sơ sinh; chậu tắm cho trẻ em; tấm lót đệm và tấm đệm mỏng; móc treo (bao gồm móc treo quần áo và khăn tắm); khóa, trừ khóa điện, không bằng kim loại.
Class 21
Đồ dùng nhà bếp và bộ đồ ăn (trừ dĩa, dao và thìa); dụng cụ và đồ chứa đựng gia dụng hoặc nhà bếp (không bằng kim loại quý hoặc được phủ/mạ kim loại quý); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi quét sơn); vật liệu dùng để làm bàn chải; dụng cụ dùng để làm sạch; bùi nhùi bằng sợi thép mảnh (để chùi xoong); kính thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính xây dựng); đồ đựng bằng thủy tinh, đồ sứ và đồ đất nung không nằm trong các nhóm khác; phụ kiện nhà tắm, bao gồm đĩa đựng xà phòng, hộp đựng bàn chải đánh răng, thiết bị phân phối xà phòng, giá đỡ vòi hoa sen, hộp đựng bông gòn/tăm bông, thùng đựng đồ giặt cho mục đích gia dụng, thùng rác sử dụng trong gia đình, thùng rác đựng tã/bỉm, thùng không bằng kim loại, thùng rác, khay dùng trong nhà/khay bàn ăn, hộp đựng khăn giấy (bằng gốm); hộp đựng cơm trưa; bát cho vật nuôi trong nhà; bát cấp thức ăn tự động dùng cho vật nuôi trong nhà; lược chải lông cho vật nuôi trong nhà; găng tay để chải lông cho động vật; chai nước (chai rỗng); găng tay dùng để nấu ăn; găng tay để nhấc nồi; ống hút để uống; thiết bị phân phối khăn lau tay, gắn cố định, không bằng kim loại.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
4190 OD TL Khác
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263