FASTLINK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-03295
- Filing Date
- 25/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0450490-000
- Registration Date
- 12/04/2023
- Expiry Date
- 25/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-03295
- Publication Date
- 25/05/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đen, đỏ.
Applicant / Owner
No.325, CaoXin Rd, Jiading District, Shanghai, China.
No other applications found for this applicant.
IP Representative
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Cơ cấu mở cửa, bằng kim loại, không dùng điện; khung cửa bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; hàng rào bằng kim loại; thanh ray bằng kim loại; cửa kim loại (không dùng điện); cửa cuốn bằng kim loại; cửa xếp bằng kim loại; cửa cuốn tự động bằng kim loại; cửa quay tự động bằng kim loại; cửa kéo tự động bằng kim loại.
Class 7
Máy rèn; máy nén [máy móc]; bộ ngưng tụ khí; quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ; thiết bị đóng cửa bằng điện; thiết bị vận hành thang máy.
Class 9
Thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị điều khiển từ xa dùng cho cửa cuốn; thiết bị công tắc an toàn cửa gara điện.
Class 11
Quạt [bộ phận của hệ thống điều hoà không khí]; quạt gió [điều hòa không khí]; quạt điện dùng cho cá nhân; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị lọc không khí; quạt hút và thông gió; thiết bị thông gió (điều hòa không khí); thiết bị thông gió cho xe (điều hòa không khí); thiết bị khử mùi không khí.
Class 19
Cửa ra vào và cửa sổ bằng nhụa frp; cửa phi kim loại; cửa lò xo mở hai lớp không bằng kim loại; cửa quay không bằng kim loại; kính xây dựng; hiên (kết cấu phi kim loại); gỗ; lớp phủ (vật liệu xây dựng).
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc và thiết bị văn phòng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa cơ khí; sửa chữa động cơ bị mòn hoặc hư hỏng một phần; sửa chữa máy móc bị mòn hoặc hư hỏng một phần.
Class 39
Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; vận tải đường biển; vận tải hàng không; dịch vụ chuyển phát nhanh; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; dịch vụ đóng gói hàng hóa; vận chuyển hàng hóa, thư tín; dịch vụ giao hàng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263