VITA BUBS Logo

VITA BUBS

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2021-03498
Filing Date
26/01/2021
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN-4-2021-03498
Publication Date
25/10/2021

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

5

Class 5

Vitamin; chế phẩm vitamin, chế phẩm vitamin dạng viên nén, viên nén vitamin; chất bổ sung thực phẩm ăn kiêng, chất bổ sung cho thực phẩm dùng cho mục đích y tế, chất bổ sung cho thực phẩm có chứa thuốc, đồ uống dinh dưỡng là chất bổ sung thực phẩm ăn kiêng, chế phẩm vitamin có bản chất là chất bổ sung thực phẩm; chất bổ sung vitamin, khoáng chất hoặc thảo mộc dạng nhai cho trẻ em, chất bổ sung vitamin, khoáng chất hoặc thảo mộc cho trẻ em ở dạng lỏng hoặc dạng nhỏ giọt; viên ngậm bọc đường trên cơ sở gelatine giàu vitamin; thực phẩm có chứa thuốc; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho người bệnh/thương binh/người tàn tật; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho các mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng cho mục đích chữa bệnh; thực phẩm ăn kiêng để sử dụng trong dinh dưỡng lâm sàng; thức ăn cho người bị rối loạn chuyển hóa phức tạp; chất bổ sung vitamin; chất bổ sung vitamin để sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú; chất bổ sung vitamin cho phụ nữ có thai sử dụng; chất bổ sung sữa non, sữa non từ sữa khô; công thức vi khuẩn probiotic dùng trong y tế, chế phẩm vi khuẩn probiotic; canxi sữa cô đặc (chất bổ sung dinh dưỡng); dầu cá dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược phẩm có chứa dầu cá, dầu cá ăn được (dầu gan cá tuyết); đồ uống có bổ sung khoáng chất (dùng cho mục đích y tế), phụ gia khoáng được dùng như phụ gia thực phẩm/chất bổ sung dinh dưỡng cho người, phụ gia khoáng cho thực phẩm cho tiêu dùng của người, chất bổ sung thực phẩm chứa khoáng chất, chế phẩm khoáng để sử dụng làm phụ gia dinh dưỡng cho thực phẩm cho người, chế phẩm khoáng để sử dụng làm chất bổ sung cho nước uống, nước suối khoáng có chứa thuốc, đồ uống khoáng có chứa thuốc; đồ uống dinh dưỡng là chất bổ sung thực phẩm ăn kiêng, đồ uống dinh dưỡng cho mục đích ăn kiêng, đồ uống dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, đồ uống chứa vitamin; đồ uống thảo mộc dùng cho mục đích chữa bệnh, hợp chất thảo mộc dùng cho mục đích chữa bệnh, chất bổ sung ăn kiêng từ thảo mộc, chất chiết xuất từ thảo mộc cho mục đích y tế, chất chiết xuất từ thảo mộc cho mục đích chữa bệnh, đồ uống/trà được ngâm chiết từ thảo mộc dùng cho mục đích chữa bệnh, thuốc làm từ thảo mộc, thuốc chữa bệnh từ thảo mộc, trà thảo mộc dùng cho mục đích chữa bệnh, trà thảo dược cho các mục đích chữa bệnh; chất bổ sung sữa ở dạng nhai hoặc viên nén; chất bổ sung sữa ở dạng lỏng hoặc dạng nhỏ giọt; thức ăn cho trẻ em; bột sữa khô là thức ăn cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; thức ăn từ sữa cho trẻ sơ sinh; bột sữa cho trẻ em; bột sữa cho mục đích dinh dưỡng cho trẻ em; thức ăn từ sữa bột cho trẻ sơ sinh; đồ uống cho trẻ em và trẻ sơ sinh; đồ ăn nhẹ cho trẻ em và trẻ sơ sinh

29

Class 29

Dầu cá ăn được; sữa dê; sữa bò; sữa bột; các sản phẩm sữa làm từ sữa bò hoặc sữa dê; các sản phẩm sữa ở dạng bột; các sản phẩm sữa ở dạng nhai hoặc lỏng; đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đóng hộp; sữa đặc; sữa khô; thức uống được làm chủ yếu bằng sữa; đồ uống được làm hoàn toàn hoặc có thành phần chính là sữa; đồ uống trên cơ sở sữa (sữa là chủ yếu); các sản phẩm sữa bò và sữa dê hữu cơ và phi hữu cơ không thuộc các nhóm khác; chế phẩm làm từ sữa; chế phẩm để làm đồ uống từ sữa; sữa chua làm từ sữa dê hoặc sữa bò; thực phẩm ăn nhanh chế biến sẵn từ rau củ hoặc trái cây; thanh thực phẩm ăn nhanh chế biến sẵn làm từ rau củ hoặc trái cây; trái cây nấu chín hoặc đã chế biến; thanh và que làm từ trái cây; rau củ được bảo quản, sấy khô, nấu chín hoặc đã chế biến bao gồm hỗn hợp rau củ; các sản phẩm trên cơ sở rau củ hoặc hữu cơ hoặc phi hữu cơ đã được bảo quản, sấy khô, hoặc nấu chín không được xếp vào các nhóm khác; thực phẩm ăn nhanh hữu cơ bao gồm chủ yếu là trái cây hoặc rau củ không được xếp vào trong các nhóm khác, là đồ ăn nhanh trên cơ sở trái cây và rau củ hữu cơ và thanh trên cơ sở trái cây và rau củ hữu cơ; thanh bao gồm chủ yếu là trái cây hoặc rau củ.

30

Class 30

Chất chiết xuất từ thảo mộc, trừ loại dùng cho mục đích y tế/mỹ phẩm [gia vị], đồ uống được ngâm chiết từ thảo mộc (trừ loại dùng cho mục đích y tế), trà thảo dược (trừ loại dùng cho mục đích y tế); thực phẩm ăn sáng trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc ăn sáng; yến mạch để làm cháo; món ăn điểm tâm/ăn sáng muesli chủ yếu là ngũ cốc; các chế phẩm làm từ ngũ cốc; các chế phẩm làm từ ngũ cốc, gạo hoặc cháo hữu cơ và phi hữu cơ không thuộc các nhóm khác; thực phẩm ăn nhanh bao gồm hạt, hạt quinoa, gạo, ngô, ngũ cốc, yến mạch hoặc hỗn hợp các sản phẩm đó; bữa ăn được làm chủ yếu từ gạo, mì ống hoặc mì sợi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh gạo; bánh gạo giòn; bánh ăn dặm/bánh gặm nướu cho em bé; thực phẩm ăn nhanh hữu cơ bao gồm chủ yếu là ngũ cốc không thuộc các nhóm khác; bánh trứng; bánh quy; thanh ngũ cốc và thanh muesli.

32

Class 32

Đồ uống bao gồm hỗn hợp nước ép trái cây và rau củ; đồ uống làm từ nước ép trái cây chứa đa vitamin; nước ép rau củ (đồ uống); nước khoáng (đồ uống); đồ uống khoáng không chứa thuốc.

Processing Timeline

Application Filing

26/01/2021 Nộp đơn

4190 OD TL Khác

10/05/2021

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

27/07/2021

4154 NH Biên lai điện tử

27/07/2021

4190 OD TL Khác

29/12/2021

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

13/04/2022

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up