Yên Thảo
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-00319
- Filing Date
- 05/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0575612-000
- Registration Date
- 10/10/2025
- Expiry Date
- 05/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-00319
- Publication Date
- 25/03/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Lô A18/D7, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dich Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
GINCORLIFE
Diabetna Gold ENZOGENOL CHIẾT XUẤT DÂY THÌA CANH: Hỗ trợ hạ đường huyết 23 VITAMIN, KHOÁNG CHẤT & ACID AMIN
Nước yến trái cây MyKids Vị Việt Quất LUTEIN ZEAXANTHIN Hỗ trợ cải thiện thị lực Yến sào 18% Lutein
Nước thạch trái cây MyKids Vị Cam Bổ sung Vitamin C, Kẽm tăng đề kháng Vitamin C Rong Nho
Nước thạch trái cây MyKids Vị Dâu Bổ sung Lợi khuẩn, Chất xơ Tiêu hoá Lợi Khuẩn Rong Nho Chất Xơ
Nước thạch trái cây MyKids Vị Xoài Bổ sung Lysine hỗ trợ Ăn ngon Taurine Rong Nho Lysine
Yến Sào MyKids Lợi khuẩn Postbiotic - Chất xơ Hỗ trợ tiêu hóa TỔ YẾN 25%
Yến Sào MyKids Bổ sung Beta-glucan, Kẽm Hỗ trợ tăng đề kháng TỔ YẾN 25%
ÍCH NHÂN YẾN SÀO LỢI KHUẨN POSTBIOTIC - CHẤT XƠ Hỗ trợ tiêu hóa TỔ YẾN 35% 15 ACID AMIN
YẾN SÀO ÍCH NHÂN ĐÔNG TRÙNG HỒNG SÂM TỔ YẾN 35% 15 ACID AMIN
YẾN SÀO ÍCH NHÂN TỔ YẾN CHƯNG ĐƯỜNG ĂN KIÊNG 15 ACID AMIN CANXI TỔ YẾN 35%
YẾN SÀO ÍCH NHÂN ĐƯỜNG PHÈN - CAXI 15 ACID AMIN TỔ YẾN 35%
YẾN SÀO ÍCH NHÂN Bổ sung Beta-glucan hỗ trợ TĂNG ĐỀ KHÁNG 15 ACID AMIN TỔ YẾN 35%
THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU AN THẢO DÙNG CHO NGƯỜI LOÉT MIỆNG
SIRO AN THẢO GIÚP THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC 3+
NƯỚC SÚC MIỆNG DƯỢC LIỆU AN THẢO NHIỆT MIỆNG, HÔI MIỆNG
MyKids Nước yến trái cây Vị Xoài Yến sào 18%
MyKids ÍCH NHÂN Nước yến trái cây Vị Dâu
MyKids Nước yến trái cây Vị Dưa Lưới
MyKids
IP Representative
Phòng 1401B, tầng 14, tòa nhà 8C Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ buôn bán: dược phẩm, dược chất, hóa chất dùng trong sản xuất thuốc, thuốc đông y, thuốc thú y, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế, thực phẩm chức năng, nước súc miệng, trang thiết bị y tế và dụng cụ y tế, dụng cụ tránh thai, que thử thai, bao cao su, bơm kim tiêm dùng một lần, dây truyền dịch, bông y tế, băng y tế băng dán y tế, vật tư y tế như: vật tư y tế tiêu hao như: mỡ bôi y tế dùng cho điện tim, điện não, nội soi và siêu âm, điện cực dán y tế, đệm chống loét, grường hỗ trợ bệnh nhân liệt, chai, lọ, mỹ phẩm, nước hoa, dầu gội đầu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, xà phòng, nước rửa chén, tinh dầu, yến sào (tổ chim yến), yến sào đã qua sơ chế, yến sào tinh chế, thực phẩm làm từ yến sào (chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến, yến chưng có collagen), sữa và các sản phẩm từ sữa, thịt, cá, gia cầm, trứng, dầu ăn thực vật, thức ăn chăn nuôi cho gà, lợn, cá, tôm, con giống vật nuôi làm thuốc, cây giống được liệu, con giống, cây giống, hạt giống, dược liệu tươi, trái cây tươi, rau tươi.
Processing Timeline
Application Filing
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng