COPE2N
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-00419
- Filing Date
- 06/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0481108-000
- Registration Date
- 27/02/2024
- Expiry Date
- 06/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-00419
- Publication Date
- 25/03/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
Applicant / Owner
CMC Tower, số 11 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
6 other applications
CMC OpenTechX
CMC OpenAIX
C.Open Ai
C.Open Ai
C.Open Ai
C.Open Ai
IP Representative
Tầng 4, nhà số 107 phố Núi Trúc, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính dùng cho thiết bị thông tin liên lạc; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; thiết bị đầu cuối an toàn cho các giao dịch điện tử; thiết bị đầu cuối bán hàng điện tử; phần mềm thương mại điện tử dùng cho máy vi tính cho phép người dùng thực hiện các giao dịch thương mại điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; máy chủ mạng internet; phương tiện phát triển phần mềm máy tính để kết nối mạng xã hội ảo, để xây dựng các ứng dụng mạng xã hội ảo và cho phép truy tìm, tải lên, truy cập và quản lý dữ liệu; giao diện lập trình ứng dụng cho phần mềm của bên thứ ba và cho dịch vụ trực tuyến để kết nối mạng xã hội ảo, để xây dựng các ứng dụng mạng xã hội ảo và cho phép truy tìm, tải lên, truy cập và quản lý dữ liệu, phần mềm để tải lên, gửi bài, trình bày, hiển thị, nhận biết, viết nhật ký, chia sẻ hoặc cung cấp thông tin hoặc phương tiện điện tử qua mạng internet hoặc mạng liên lạc khác.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo, đặc biệt là phổ biến quảng cáo cho người khác thông qua mạng truyền thông điện tử trực tuyến; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ bán đấu giá; dịch vụ đánh giá kinh doanh; thông tin về thương mại, khảo sát kinh doanh thương mại; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; đại lý thông tin thương mại; thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng (cửa hàng tư vấn người tiêu dùng); dịch vụ trung gian thương mại; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; biên tập các thư mục cho víệc công bố trên intemet; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu mảy tính; biên tập số liệu thống kê; quản lý hàng hóa trong kho trên máy vi tính; phân tích giá thành; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ lập hóa đơn; dịch vụ hậu cần (quản lý kinh doanh và tổ chửc cơ sở vật chất và nguồn lực); nghiên cứu thị trường; dịch vụ marketing; bán đấu giá trực tuyến; thăm dò dư luận; tổ chức và quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ so sánh giá cả; dịch vụ mua sắm cho người khác (mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác); cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; cung cấp thị trường trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa; dịch vụ cung cấp các thông tin giao dịch về thương mại và kinh doanh; dịch vụ giao hàng; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng (cho người khác); tối ưu hóa công cụ tìm kiếm; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ cung cấp vì lợi ích của người khác các loại sản phẩm khác nhau (không bao gồm vận chuyển các sản phẩm này), cho phép khách hàng xem xét và mua những hàng hóa này một cách thuận tiện từ những web mua bán trên mạng viễn thông toàn cầu (mạng internet); cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; tối ưu hóa lượng truy cập trang web.
Class 36
Dịch vụ tài chính thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ tiền tệ thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ giao dịch tài chính điện tử qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ thanh toán và cân đổi các giao dịch tài chính điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ quản trị thanh toán qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ ngoại hối điện tử; dịch vụ tài chính với việc xác nhận người sử dụng điện tử qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ tài chính bằng việc cung cấp xác nhận người sử dụng điện tử cho việc chuyển tiền điện tử không dây, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và các giao dịch séc điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ trung gian tài chính; cung cấp dịch vụ thanh toán bằng thẻ trả trước thông qua mạng máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ thanh toán bằng thẻ trả trước tại quầy thu tiền; dịch vụ tài chính cho phép chuyển tiền và thanh toán việc mua hàng hóa và dịch vụ được cung cấp bởi người khác, tất cả đều thông qua hệ thống giao dịch điện tử.
Class 37
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; lắp đặt các tiện ích trong công trình xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử, phát thanh, truyền hình, thiết bị bưu chính, viễn thông, thiết bị văn phòng; lắp đặt hạ tầng mạng viễn thông.
Class 38
Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; dịch vụ điện thoại; truyền thư điện tử; dịch vụ hội nghị truyền hình; cung cấp dịch vụ thoại trên giao thức internet; dịch vụ tổng đài điện thoại; dịch vụ thông tin liên lạc thông qua phương thức hữu tuyến và vô tuyến; dịch vụ thông tin liên lạc và tương tác bằng âm thanh, hình ảnh và tin tức có hỗ trợ của máy tính thông qua kênh viễn thông; dịch vụ viễn thông, cụ thể là: dịch vụ truyền tin nhắn và văn bản chuyển mạch toàn cầu, dịch vụ gửi tin nhắn điện tử và báo cuộc gọi nhỡ; cung cấp các dịch vụ truyền phát liên quan đến việc sử dụng các thiết bị di động, cụ thể là, tra cứu thông tin người sử dụng, tìm kiếm người sử dụng, gửi tin nhắn đến người sử dụng, gửi các thông tin mà người sử dụng có thể xem được, thêm mục danh bạ, và gửi các thông báo; dịch vụ phát thanh, truyền hình qua mạng internet và các mạng liên lạc khác, cụ thể là, tải lên, gửi bài viết, thể hiện, trình bày, nhận biết, và truyền phát điện tử các thông tin, âm thanh, và hình ảnh động; cung cấp dịch vụ truy cập thông tin, âm thanh, hình ảnh qua các trang web, diễn đàn trực tuyến, kênh tán gẫu ảo, các danh sách thư điện tử và các trang nhật ký điện tử qua mạng internet; cung cấp dịch vụ truy cập tới các cơ sở dữ liệu máy tính; truyền phát điện tử các tin nhắn và dữ liệu tức thời; dịch vụ tích hợp viễn thông, công nghệ thông tin; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; cho thuê moderm; cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 39
Dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hóa); dịch vụ giao hàng; dịch vụ giao hàng qua bưu điện, vận tải hàng hóa (bằng đường thủy); đóng gói hàng hóa; dịch vụ lưu trữ dữ liệu hoặc tài liệu điện tủ thành dạng vật chất; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công - te - nơ) dùng để cất giữ hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; thông tin về kho chứa; cất giữ hàng hóa; thông tin về lĩnh vực vận tải; dịch vụ hậu cần vận tải; xếp hàng vào kho; bao gói hàng hóa.
Class 40
Lắp ráp thiết bị phục vụ ngành công nghệ thông tin, điện tử, phát thanh truyền hình, thiết bị bưu chính viễn thông; lắp ráp các sản phẩm tin học.
Class 41
Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; giải trí trên truyền hình.
Class 42
Điện toán đám mây; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; lưu trữ dữ liệu điện tử; sao lưu dữ liệu off-site; khôi phục dữ liệu máy tính; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; chuyển đổi dữ liệu máy tính và dữ liệu của chương trình máy tính [không phải là chuyển đổi vật lý]; viết phần mềm máy tính; dịch vụ bảo vệ máy tính khỏi vi-rút; thiết kế mạng thông tin, bưu chính viễn thông; tư vấn thiết kế và tư vấn ứng dụng công nghệ, chuyển giao và tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông, điện lực; dịch vụ xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu; dịch vụ mã hóa dữ liệu; tư vấn bảo mật dữ liệu; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; dịch vụ nền tảng [PaaS]; cho thuê máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; giám sát hệ thống máy tính nhờ truy cập từ xa; giám sát máy tính để phát hiện truy cập trái phép và vi phạm dữ liệu; giám sát máy tính để phát hiện sự cố.
Class 45
Cho thuê tên miền internet; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; cung cấp dịch vụ xác thực cho người sử dụng trong giao dịch thương mại điện tử; cung cấp thông tin liên quan đến chủ sở hữu tài sản trí tuệ và chỉnh sách thực thi, để hỗ trợ giải đáp thắc mắc, yêu cầu của người tham gia chương trình liên quan đến việc sử dụng tài sản trí tuệ của người khác trên thị trường giao dịch điện tử.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263