K5 Coffee
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-00526
- Filing Date
- 06/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0483670-000
- Registration Date
- 19/03/2024
- Expiry Date
- 06/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-00526
- Publication Date
- 25/03/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K5", "Coffee", hình hạt cà phê.
Applicant / Owner
Số 17 đường Hoàng Diệu, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
10 other applications
VŨ ĐIỆU LỬA THIÊNG ĐẬM VỊ ĐẠI NGÀN
k5 K5-COFFEE
K5 SAM NGOC LINH 1973
THIÊN SÂM K5
SÂM NÚI K5
SÂM NÚI
K5 S
K 5 Mart
K 5
K 5 Coffee
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; sữa tắm; sữa rửa mặt; kem làm trắng da; dầu gội đầu; nước hoa.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung chất dinh dưỡng [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung khoáng chất.
Class 29
Dầu ăn; thịt cá (không còn sống); rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; sữa và các sản phẩm sữa khác.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao và cà phê nhân tạo; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; sô-cô-la; kem, kem trái cây kèm các loại đá lạnh khác ăn được; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị].
Class 32
Nước tinh khiết; nước bù khoáng (nước bổ sung khoáng chất không dùng cho mục đích y tế); nước cam; nước tăng lực (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước chanh muối; nước ép trái cây.
Class 33
Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia).
Class 35
Mua bán: mỹ phẩm, sữa tắm, sữa rửa mặt, kem làm trắng da, dầu gội đầu, nước hoa, dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung khoáng chất, dầu ăn, thịt, cá (không còn sống), rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, sữa và các sản phẩm sữa khác, cà phê, chè (trà), ca cao và cà phê nhân tạo, bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, sô-cô-la, kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được, đường, gạo, gia vị, nước tinh khiết, nước bù khoáng (nước bổ sung khoáng chất không dùng cho mục đích y tế), nước cam, nước tăng lực (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước chanh muối, nước ép trái cây, nước ngọt, rượu, đồ uống có cồn (trừ bia).
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; cho thuê phòng họp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263