AT AN TÂM GROUP
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2022-00687
- Filing Date
- 07/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-00687
- Publication Date
- 27/06/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh dương đậm, xanh dương nhạt, trắng, đen.
Applicant / Owner
A3-06 Block A Sky Center, số 5B Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
9/11B/10 đường Chánh Hưng, phường 4, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Mua bán hàng hóa như: quần áo, giầy dép, túi xách, mũ nón, kính đeo mắt, vàng trang sức, đá quý, các mặt hàng điện, hàng điện dân dụng: điện gia dụng [như đèn điện, đèn sạc, ổn áp, ổ cắm điện, dây điện, quạt máy, quạt điện], thiết bị gia dụng [như lò vi sóng, nồi cơm điện, bếp điện, nồi hấp, nồi áp suất, bình thủy điện, lẩu điện, máy hút bụi, bàn ủi, quạt phun sương, bếp từ, bếp ga, lò nướng, nồi đa năng, máy xay sinh tố, máy ép trái cây, máy vắt cam, máy pha cà phê, máy sấy chén, bình đun siêu tốc, bàn ủi, máy làm sữa chua, máy xay đậu nành, máy đánh trứng, máy xay thịt, máy nướng bánh, chảo điện], điện tử, điện lạnh thiết bị viễn thông, máy vi tính, xe máy, ô tô, phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị công nghiệp và dân dụng, đồng hồ, điện thoại, máy fax, vật liệu xây dựng và trang trí nội thất, mỹ phẩm, gốm sứ, thủy tinh, giường, tủ, bàn ghế, thịt, cá, gia cầm, rau, quả được bảo quản, phơi khô, nấu chín, cà phê, chè, ca cao, cà phê nhân tạo, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt, bánh kẹo; dịch vụ quảng cáo; bán đấu giá; xuất nhập khẩu; tuyển dụng lao động; tư vấn quản lý nhân sự.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn tài chính.
Class 37
Xây dựng; tư vấn xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; san lấp và chuẩn bị mặt bằng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ khai thác mỏ.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ giao hàng; vận chuyển hàng hóa; vận chuyển hành khách; cho thuê xe; dịch vụ du lịch.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; khóa đào tạo từ xa; giảng dạy; huấn luyện [đào tạo]; đào tạo lại nghề; dịch vụ giải trí.
Class 42
Thiết kế trang trí nội thất; tư vấn kiến trúc; dịch vụ kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế nội thất.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; tư vấn sức khỏe; dịch vụ trồng cây; dịch vụ làm vườn; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4154 NH Biên lai điện tử
41811 Yêu cầu rút đơn
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung