TIEN THINH R
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-00740
- Filing Date
- 07/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0528841-000
- Registration Date
- 18/02/2025
- Expiry Date
- 07/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-00740
- Publication Date
- 25/03/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh lá cây đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R".
Applicant / Owner
Số 602 đường Lê Thánh Tông, KĐT 1, tổ 26, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 6
Hợp kim của kim loại thường; thùng bằng kim loại; xà rầm bằng kim loại; bu lông bằng kim loại; rầm kim loại dùng trong xây dựng; hợp kim để hàn; khung kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm panen xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; mái đua bằng kim loại; cửa ra vào bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho xây dựng; mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; khung nhà bằng kim loại cho xây dựng; cổng bằng kim loại; khung nhà kính bằng kim loại; rầm nhà bằng kim loại; cột bằng kim loại; tấm kim loại dùng cho xây dựng; cọc bằng kim loại; cột trụ bằng kim loại cho xây dựng; cổng vòm (kết cấu) bằng kim loại; nhà tiền chế (bộ lắp ghép) bằng kim loại; vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại; vật liệu làm cốt thép cho bê tông; máng nước mái nhà bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại; công trình xây dựng bằng thép.
Class 37
Dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; cung cấp thông tin xây dụng; dịch vụ chống ẩm (xây dựng); phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ; dịch vụ cách nhiệt, cách điện, cách âm trong xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; trát vữa (thạch cao); dịch vụ hàn chì; sửa chữa dưới nước; dịch vụ lợp mái che; chống gỉ; rải, phủ cát; lắp đặt giàn giáo; dịch vụ làm kín công trình; dán giấy phủ tường; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến