ONCY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-00769
- Filing Date
- 07/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0484226-000
- Registration Date
- 22/03/2024
- Expiry Date
- 07/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-00769
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh đậm.
Applicant / Owner
Số 71, ngõ 409 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
12 other applications
t TAMITA SOFT Made in love Tamita
TCFARM
Turkish Gaote VT
SK_One Perfect Skin
NƯỚC DỪA NHAI BẢO HIẾU
arifoglu 1944 "Sifali Bitki Dostu"
QSINTER
R1M7 MASTER THUY BUI HAIRSTROKES AFTER HEALED TECHNIQUE SỢI SAU BONG
LIA SAFFRON
Thúy Hân Yến Sào
Vườn Lá Thảo Mộc Thật Lành
Khang Nhân Đường
IP Representative
Phòng 468, tòa nhà 133 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước lau sàn nhà; nước rửa chén; nước giặt quần áo; kem đánh răng (không chứa dược phẩm); dầu gội đầu; nước hoa.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; nước rửa tay diệt khuẩn; thực phẩm chức năng chiết xuất từ đông trùng hạ thảo; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; đông trùng hạ thảo dùng trong mục đích y tế.
Class 7
Máy xay sinh tố (chạy điện); máy ép hoa quả (chạy điện); máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp (chạy điện); máy dùng cho nhà bếp (chạy điện); máy hút bụi; máy và thiết bị để làm sạch (dùng điện).
Class 10
Thiết bị để xoa bóp; máy massage; ghế massage; máy rửa mặt; máy xông mặt (hỗ trợ làm đẹp); máy chăm sóc da.
Class 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống điều hoà không khí; bếp từ; bếp ga.
Class 21
Đồ chứa đựng cho gia dụng, nhà bếp; dụng cụ nấu nướng không dùng điện; bát đĩa sành; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; chảo rán không dùng điện; dụng cụ nhà bếp.
Class 25
Quần áo; đồ đội đầu; đồ đi chân; áo sơ mi; giầy; quần áo lót.
Class 29
Đông trùng hạ thảo sấy khô (không dùng cho mục đích y tế); đông trùng hạ thảo đã qua chế biến (không dùng cho mục đích y tế); sữa; nhân sâm được chế biến thành các sản phẩm thực phẩm; thịt cá đã qua chế biến; hoa quả đã được chế biến.
Class 30
Trà các loại từ đông trùng hạ thảo (không dùng cho mục đích y tế); bột ngũ cốc; tinh bột nghệ; gia vị; tinh dầu dùng cho thực phẩm; cà phê.
Class 31
Đông trùng hạ thảo thô chưa qua chế biến; đông trùng hạ thảo tươi; vòng hoa tươi; hoa khô dùng để trang trí; hạt [ngũ cốc]; quả tươi.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp các chương trình giải thưởng khuyến khích khách hàng; bán hàng online, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu các sản phẩm: mỹ phẩm, đồ dùng gia đình.
Class 39
Đóng gói hàng hóa; đóng gói thực phẩm; giao đồ ăn và đồ uống đã chế biến để dùng ngay, lưu trữ thực phẩm; vận chuyển giữ lạnh thực phẩm; dịch vụ vận chuyển hành khách; hướng dẫn khách du lịch.
Class 40
Dịch vụ bảo quản lạnh (trái cây, rau quả); bảo quản thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm; nghiền, ép trái cây; thanh trùng thực phẩm và đồ uống; dịch vụ xử lý trái cây bằng hơi nước nóng, hơi nhiệt.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe (spa); dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc da; dịch vụ tắm hơi và xoa bóp; dịch vụ khám chữa bệnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263