SONASEA HOMELIDAY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-00858
- Filing Date
- 10/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0565628-000
- Registration Date
- 20/08/2025
- Expiry Date
- 10/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-00858
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOMELIDAY".
Applicant / Owner
Tầng 5, tháp CEO, HH2- 1, đô thị mới Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
18 other applications
CEO ZONE GREEN INDUSTRY HAPPY LIFE
CEO ZONE GREEN INDUSTRY HAPPY LIFE
C E O GROUP for better life
C E O GROUP Vì cuộc sống chất lượng hơn
C E O GROUP for happy life
C E O GROUP Vì cuộc sống hạnh phúc
C E O GROUP for happy life
C E O GROUP Vì cuộc sống hạnh phúc
C E O GROUP Vì cuộc sống chất lượng hơn
C E O GROUP for better life
C E O GROUP for happy life
C E O Vì cuộc sống hạnh phúc GROUP
CEO GROUP Vì cuộc sống hạnh phúc
CEO GROUP for happy life
CEOHOMELIDAY
HAPPY HOMELIDAY
HOMELIDAY
SONASEA HOMELIDAY S
Goods / Services
Class 35
Mua bán hàng nông, lâm, thủy hải sản; mua bán đồ uống không có cồn, nước uống có gaz, bia và rượu; mua bán thuốc lá điếu sản xuất trong nước; quảng cáo; quản lý kinh doanh; môi giới thương mại.
Class 36
Dịch vụ mua bán bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ cho thuê căn hộ; dịch vụ quản lý bất động sản.
Class 37
Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; chuẩn bị mặt bằng xây dựng; lắp đặt trang thiết bị và hoàn thiện công trình xây dựng; dịch vụ làm sạch các khu đô thị; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ tư vấn xây dựng.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ tổ chức các cuộc du lịch; dịch vụ cung cấp nước; dịch vụ lưu giữ hàng hóa; dịch vụ cho thuê xe; dịch vụ cho thuê chỗ để xe ô tô.
Class 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ tổ chức các chương trình biểu diễn (cho mục đích giải trí, văn hóa, nghệ thuật); dịch vụ tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ tổ chức các sự kiện, chương trình biểu diễn tại khu du lịch sinh thái và làng du lịch; dịch vụ cung cấp các phương tiện sử dụng cho chơi golf; dịch vụ cho thuê sân tennis, sân bãi thể thao.
Class 42
Dịch vụ lập bản vẽ trong xây dựng; dịch vụ kiến trúc; dịch vụ tư vấn tiết kiệm năng lượng; dịch vụ thiết kế nội thất; dịch vụ quy hoạch đô thị; dịch vụ quản lý chất lượng.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời tại các khu nghỉ dưỡng (spa-resort); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cho thuê phòng họp, hội nghị, phòng cưới.
Class 44
Dịch vụ xoa bóp; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ khám chữa bệnh; dịch vụ thẩm mỹ viện, dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh (phục vụ mục đích khám chữa bệnh, phục hồi chức năng); dịch vụ thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên.
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng