hn
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-00908
- Filing Date
- 10/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-00908
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
c/o Corporation Trust Center, 1209 Orange St., Wilmington, Delaware 19801, United States of America
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Sữa tắm; kem dưỡng thể; bơ dưỡng thể (mỹ phẩm); nước thơm dưỡng thể; sữa dưỡng thể; chế phẩm tẩy tế bào chết cơ thể (mỹ phẩm); dầu dưỡng thể; nước hoa; nước hoa có nồng độ tinh dầu cao (eau de parfum); nước hoa có nồng độ tinh dầu từ thấp đến trung bình (eau de toilette); chế phẩm để chăm sóc da không chứa thuốc, cụ thể là nước thơm dạng xịt cho cơ thể; chế phẩm dạng xịt cho cơ thể (mỹ phẩm); chế phẩm để chăm sóc môi không chứa thuốc; chất làm bóng môi; bảng màu chất làm bóng môi; dầu thơm dùng cho môi; mặt nạ dùng cho mặt; mặt nạ dùng cho cơ thể; bom tắm (bath bomb); muối tắm không chứa thuốc; chế phẩm tạo bọt cho bồn tắm; gel tắm; xà phòng dùng cho tay; kem bôi tay; nước thơm dùng cho tay; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm để chăm sóc tóc; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); chế phẩm tự làm nâu da (mỹ phẩm); chế phẩm chống nắng không chứa thuốc.
Class 4
Nến.
Class 14
Đồ trang sức, cụ thể là đồ trang sức dùng cho cơ thể, vòng đeo tay, vòng cổ, đồ trang sức dùng đeo đính trên vòng cổ, nhẫn, hoa tai, đồng hồ đeo tay.
Class 16
Túi mua sắm bằng giấy; túi bằng giấy; hộp đựng quà bằng bìa cứng; hộp bằng bìa cứng hoặc giấy.
Class 18
Hành lý; thẻ hành lý; vali; túi tote (tote bag); túi to để đựng quần áo và đồ dùng cá nhân cho chuyến đi cuối tuần (weekend bag); túi du lịch; túi đeo ở cổ tay; túi đựng mỹ phẩm, rỗng; ví đựng đồ trang điểm, rỗng; dây đai đeo túi xách; ví tiền; ví và hộp đựng thẻ tín dụng; ô; cặp đeo vai học sinh; ba lô.
Class 25
Trang phục, cụ thể là áo, áo sơ mi, áo thun ngắn tay, áo ba lỗ, áo ống/áo quây, quần, quần lót, quần jean, quần đùi, váy, áo gilê, áo len dài tay, áo nỉ, áo nỉ có mũ, bộ quần áo giữ ấm, quần jeggings, cụ thể là quần kết hợp giữa quần jean và quần ống bó, quần áo mặc trong nhà, quần nỉ bo gấu (sweatpan), áo tập yoga; quần áo thể thao, cụ thể là quần đùi thể thao, quần áo bó thể thao, áo thể thao, áo nịt len thể thao, quần thể thao, quần mặc trong nhà; quần tập yoga; quần chạy bộ, quần vải thể thao có sọc kẻ hai bên (track pant), quần ống bó, áo liền quần bó sát của diễn viên xiếc, múa; quần áo bó; trang phục dệt kim; đồ khoác ngoài, cụ thể là áo vét, áo choàng ngoài, khăn quàng cổ, găng tay; đồ đội đầu, cụ thể là mũ, mũ lưỡi trai; quần áo lót; quần áo đi biển; quần áo bơi; đồ mặc đi ngủ; áo thụng dài khoác ngoài; quần áo ngủ; đồ đi chân, cụ thể là bít tất ngắn cổ, dép, dép tông, giày thể thao, giày cao cổ, dép đi trong nhà; đai đeo eo [trang phục].
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ và dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến: quần áo, sản phẩm chăm sóc cá nhân, túi và phụ kiện thời trang; dịch vụ cửa hàng bán lẻ và dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến quần áo, sản phẩm chăm sóc cá nhân, túi và phụ kiện thời trang qua ứng dụng di động có thể tải về.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JM | — | 13.08.2021 |
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên