For the smiles brought from safety and security
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-01127
- Filing Date
- 11/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-01127
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
72-34, Horikawa-cho, Saiwai-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa, Japan
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy và thiết bị xây dựng; máy và thiết bị chất tải - dỡ tải; máy nâng (thang máy); thang cuốn.
Class 9
Hệ thống giám sát và báo động để phòng chống tội phạm và thiên tai; máy và dụng cụ đo hoặc kiểm tra; máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển điện; máy và thiết bị viễn thông; camera giám sát; thiết bị điều khiển giám sát từ xa (điện tử); màn hình quảng cáo điện tử; chương trình máy vi tính (ghi sẵn); máy và thiết bị điện tử cùng các bộ phận của chúng; thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo và quảng bá (publicity); marketing cơ sở dữ liệu; quảng cáo hàng hóa và dịch vụ cho người khác thông qua việc quản lý bán hàng và chương trình khuyến mại có phiếu tặng mua hàng và cung cấp thông tin liên quan đến chúng; dịch vụ quản lý kinh doanh; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; nghiên cứu hoặc phân tích marketing; cung cấp thông tin liên quan đến bán hàng thương mại; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quản lý dữ liệu (bằng máy tính); dịch vụ tra cứu cơ sở dữ liệu trong máy tính cho người khác.
Class 36
Quản lý bất động sản; quản lý đất; cung cấp thông tin về bất động sản hoặc đất (mua bán bất động sản).
Class 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ tư vấn và thông tin liên quan đến xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị xử lý dữ liệu điện tử; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ tư vấn xây dựng; bảo dưỡng và vận hành thiết bị xây dựng; dịch vụ giám sát từ xa vận hành của thang máy và thang cuốn (để phát hiện sửa chữa); dịch vụ giám sát từ xa vận hành của thiết bị tòa nhà (để phát hiện sửa chữa); sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị quang học; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị nhiếp ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy nâng (thang máy); sửa chữa hoặc bảo dưỡng thang cuốn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chất tải - dỡ tải; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị báo cháy; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy điều hòa không khí cho mục đích công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị điện tử; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy vi tính; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy chủ máy vi tính; sửa chữa hoặc bảo dưỡng phần cứng cho thiết bị xử lý dữ liệu (máy tính); sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị viễn thông; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đo lường và thử nghiệm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xây dựng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy xây dựng; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng; dịch vụ rửa hoặc làm sạch thang máy và thang cuốn.
Class 38
Dịch vụ viễn thông (trừ phát thanh).
Class 39
Cung cấp thông tin hoạt động đường sắt; cung cấp thông tin hoạt động xe bus; cung cấp thông tin giao thông.
Class 42
Dịch vụ thông tin thời tiết; dịch vụ thiết kế công nghiệp; thiết kế phần mềm máy tính, lập trình máy tính hoặc bảo trì phần mềm máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu; thiết lập (thiết kế) hệ thống mạng thông tin liên lạc sử dụng cho máy tính; dịch vụ sao lưu dữ liệu trong hệ thống máy tính và cung cấp thông tin và tư vấn cho dịch vụ này; cung cấp thông tin liên quan đến giám sát từ xa của hệ thống từ máy tính (để phát hiện sự cố) và kết quả giám sát của nó (bao gồm cả việc sử dụng đường truyền thông tin liên lạc); tư vấn công nghệ liên quan đến máy tính, ô tô và máy công nghiệp; cho thuê máy tính; cung cấp chương trình máy tính trên mạng dữ liệu (không tải xuống được); điện toán đám mây; cho thuê máy chủ đặt web; cho thuê không gian bộ nhớ máy chủ trên mạng internet; cung cấp chương trình máy tính cho hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu để sử dụng với cơ sở dữ liệu (trực tuyến, không tải xuống được); dịch vụ lập quy hoạch kiến trúc (đô thị); cung cấp thông tin liên quan đến thiết kế công trình xây dựng; cung cấp thông tin được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu máy tính liên quan đến thiết kế công trình dân dụng và thiết kế xây dựng; dịch vụ thiết kế kiến trúc sử dụng phần mềm thiết kế hỗ trợ của máy tính (CAD) và tư vấn về dịch vụ này; dịch vụ phân tích công nghiệp và nghiên cứu công nghiệp; cung cấp thông tin về dịch vụ phân tích công nghiệp và nghiên cứu công nghiệp; dịch vụ thiết kế kiến trúc và thiết kế công trình dân dụng; trắc địa; thiết kế máy móc, thiết bị, dụng cụ (bao gồm các bộ phận của chúng) hoặc hệ thống bao gồm máy móc, thiết bị và dụng cụ đó; dịch vụ nghiên cứu và khảo sát xây dựng công trình hoặc quy hoạch đô thị và cung cấp thông tin về dịch vụ này; dịch vụ nghiên cứu và thử nghiệm trong lĩnh vực phòng chống ô nhiễm (nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường) và cung cấp thông tin về dịch này; dịch vụ nghiên cứu hoặc thử nghiệm điện; dịch vụ nghiên cứu và thử nghiệm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và cung cấp thông tin về dịch vụ này; dịch vụ nghiên cứu, khảo sát, lập đồ án thiết kế, tư vấn và đề xuất kế hoạch liên quan đến xây dựng công trình hoặc quy hoạch đô thị hoặc kế hoạch phát triển địa phương; dịch vụ nghiên cứu và thử nghiệm máy móc, thiết bị và dụng cụ.
Class 45
Dịch vụ bảo vệ an ninh tài sản hữu hình; dịch vụ vệ sỹ; dịch vụ bảo vệ an ninh và giám sát tài sản hữu hình bằng cách sử dụng hệ thống giám sát từ xa (dịch vụ bảo vệ).
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243 Dự định TC toàn bộ
QĐ từ chối cấp VBBH do k TL 256