P Pinnow
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-01184
- Filing Date
- 11/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-01184
- Publication Date
- 25/10/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
92/20/13 đường Vườn Lài, khu phố 1, phường An Phú Đông, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
9 other applications
P
P Pinnow
P Pinnow
Pi Food
Pi Food
Image trademark
Pi Food
Pi Food
P Pinnow
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính; phần mềm ứng dụng máy vi tmh, có thể tải về.
Class 29
Rau củ quả đã chế biến; động vật sống đã chế biến.
Class 31
Rau quả tươi, động vật sống.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; quản lý quá trình đặt hàng; xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng; dịch vụ mun bán: sữa, sản phẩm từ sữa và trứng, bột ăn dặm, bột ngũ cốc, thực phẩm chức năng, vitamin tổng hợp (trừ dược phẩm), các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có ga, nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác, rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn, thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ, máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông, thiết bị nghe nhìn, văn phòng phẩm, trò chơi, đồ chơi (không kinh doanh trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội), hàng may mặc, giày dép, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, đồng hồ, kính mắt, máy ảnh và vật liệu ảnh, thức ăn cho động vật cảnh, hàng lưu niệm, giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, dụng cụ và đồ dùng nhà bếp, dụng cụ và đồ dùng làm vườn, đồ dùng cho nhà tắm và phòng giặt, xe nôi, xe đẩy, ghế ăn trẻ em, bình sữa, phụ kiện chăm sóc em bé, đồ dùng cho thú nuôi, vật cảnh.
Class 36
Tư vấn bảo hiểm; môi giới bảo hiểm.
Class 39
Chuyên chở hàng hóa; vận chuyển hàng hóa; dịch vụ giao hàng; đóng gói hàng hóa; kho hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ lưu kho; bao gói hàng hóa.
Class 40
Dịch vụ chế biến thủy hải sản; dịch vụ chế biến thực phẩm nông nghiệp tươi sống; dịch vụ chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt; bảo quản thực phẩm và đồ uống.
Class 42
Cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; lập trình máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin.
Class 43
Dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn