RHC GROUP Phụng sự - Đáp đền - Tiếp nối
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-01496
- Filing Date
- 13/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0484519-000
- Registration Date
- 25/03/2024
- Expiry Date
- 13/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-01496
- Publication Date
- 25/03/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh dương, xanh lục, xanh lam, xanh lá cây đậm, xanh lá cây, xanh lá cây nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “GROUP", "Phụng sự - Đáp đền - Tiếp nối”.
Applicant / Owner
Số nhà 1B/51, tổ dân phố số 4, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
8 other applications
i o CARE BẢO DƯỠNG SINH MỆNH
i o HOME CARE BẢO DƯỠNG SINH MỆNH
VICO PHARMA Kiến tạo giá trị sống
HH.CHIC thời trang & thiết kế
BTN XƯỞNG MAY ĐỒNG PHỤC BẮC TRUNG NAM
HAPPY - GLOBAL CARE Thân khỏe - Tâm an - Trí minh
HAPPY-GLOBAL LIFE Thân khỏe-tâm an-trí minh
Nutri RHC Hiện thực những giấc mơ
IP Representative
Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm để chăm sóc móng.
Class 5
Dược phẩm; chế phẩm dược; chế phẩm vitamin; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; thực phẩm chức năng.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ cho nhân viên điều dưỡng; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế.
Class 29
Sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa với trứng và/hoặc kem sữa, không chứa cồn; men sữa cho mục đích nấu ăn.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm, cụ thể là: sữa và các sản phẩm làm từ sữa bao gồm kem (lấy từ sữa), bột sữa, bột sữa nguyên kem, bột sữa không kem, bột sữa chua, sữa chua, bơ, bột sữa không bơ, chất cazein dùng cho thực phẩm, đạm từ nước sữa dạng cô đặc, phó mát, đồ uống có sữa và sữa chua, chất béo sữa khan, đạm từ sữa dạng cô đặc, bột sữa non, đạm sữa lactoferrin, chất được tách từ đạm sữa lactoferrin, men tiêu hoá lactoperoxidas, thịt, cá, gia cầm và thú săn, chất chiết ra từ thịt, thịt lợn, xúc xích, thịt được bảo quản, thịt giăm bông, mứt, mứt quả, thạch hoa quả, rong biển, tảo biển, trứng, trái cây tươi, trái cây sấy khô, lát trái cây sấy khô, trái cây đã chế biến, nấm tươi, chế phẩm ngũ cốc, lúa mạch, bánh kẹo, chè, cà phê, ca cao, sô cô la, bánh kẹo, bánh quy, bánh mì, bánh ngọt, bánh kẹp thịt, chế phẩm ngũ cốc, kem trái cây (đá lạnh), thực phẩm cho em bé, sữa ong chúa, đồ gia vị, thực phẩm đã qua chế biến, dược phẩm, chế phẩm dược, chế phẩm vitamin, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, men sữa dùng cho mục đích dược phẩm, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm làm thơm không khí, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc, chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả, chế phẩm để chăm sóc móng, dụng cụ y tế, pin, bỉm cho trẻ em, tã cho trẻ em, đồ chơi, sách, truyện cho trẻ em, đồ điện tử (như tivi, loa đài), đồ điện lạnh (như tủ lạnh, máy giặt, điều hòa), đồ nội thất văn phòng và gia đình (như giường, tủ, bàn, ghế); cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263