Đại Hồng
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-02153
- Filing Date
- 18/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0488331-000
- Registration Date
- 19/04/2024
- Expiry Date
- 18/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-02153
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 56 đường Phan Đình Phùng, khu 5, phường Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
1 other applications
Goods / Services
Class 7
Máy để giặt thảm; máy để làm sạch; máy hút không khí; máy phát điện xoay chiều; máy nông nghiệp; máy phát điện khẩn cấp.
Class 11
Thiết bị khử mùi không khí; máy và thiết bị làm sạch không khí; hệ thống điều hòa không khí; bộ thu năng lượng mặt trời (sưởi ấm, đốt nóng); lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời; buồng làm sạch (hệ thống vệ sinh); thiết bị vệ sinh bằng sứ; bồn cầu (thông minh); bồn cầu một khối; bồn cầu treo tường; bồn tắm thông minh; bồn tắm đứng; bồn sục; chậu rửa gắn cố định (thiết bị vệ sinh); máy sấy tóc; vòi xịt nước (thiết bị vệ sinh); bồn tiểu nam; chậu rửa (thiết bị vệ sinh); chậu rửa âm bàn (thiết bị vệ sinh); chậu rửa đặt bàn (thiết bị vệ sinh); chậu rửa treo tường; vòi sen tắm; vòi sen cây; vòi sen tắm âm tường; bộ vòi sen xả bồn; vòi rửa (thiết bị vệ sinh) bằng kim loại; vòi rửa bằng sứ (thiết bị vệ sinh); vòi rửa bằng nhựa (thiết bị vệ sinh); vòi rửa cảm ứng; vòi ở chậu rửa; vòi xả lạnh; vòi dùng lắp ở chậu rửa thức ăn ở bếp; vòi dùng để lắp chậu rửa tay ở phòng bếp; nắp bồn cầu; bộ xả chậu rửa; két nước dùng cho thiết bị vệ sinh (gắn với bồn cầu); nồi áp suất dùng điện; bếp điện hồng ngoại; bếp từ; vỉ nướng (thiết bị nấu nướng) dùng điện; nổi lẩu điện; ấm siêu tốc dùng điện; quạt điện; máy phun sương tạo ẩm không khí (chạy điện).
Class 16
Văn phòng phẩm; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; khăn ăn bằng giấy; giấy vệ sinh.
Class 19
Gạch; đất làm gạch; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng; mảnh gương để lợp mái (gạch gương - VLXD phi kim loại).
Class 20
Kính tráng bạc [gương]; gương cầm tay [gương trang điểm]; gương soi; tấm gương mỏng, nhỏ để ốp lát (mục đích soi và trang trí); tủ bằng gỗ cho nhà tắm.
Class 21
Bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; bình lắc hỗn hợp đồ uống; lọc cà phê, không dùng điện; cối xay cà phê thao tác bằng tay; bình pha cà phê không dùng điện; thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng; đồ gốm cho mục đích gia dụng; đồ gốm; đồ gốm để chứa đựng; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thuỷ tinh; thanh treo khăn tắm không bằng kim loại.
Class 24
Lụa [vải]; khăn mặt bằng vải; khăn tắm bằng vải.
Class 27
Thảm chùi chân ở cửa; tấm phủ sàn; giấy dán tường; giấy dán tường bằng vải.
Class 29
Đồ uống trên cơ sở sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; thực phẩm trên cơ sở ca.
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263