CAPIWORLD
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-02749
- Filing Date
- 24/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0484280-000
- Registration Date
- 22/03/2024
- Expiry Date
- 24/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-02749
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C".
Applicant / Owner
57/29 Phạm Thái Bường, khu phố Nam Thiên I, phường Tân Phong, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
Goods / Services
Class 1
Chất dính/chất kết dính/chất keo để dán quảng cáo/áp phích/yết thị; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong công nghiệp; chế phẩm để thúc đẩy quá trình làm chín/chế biến thức ăn dùng trong công nghiệp; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; vật liệu tổng hợp để hấp thu dầu.
Class 6
Tấm cách âm bằng kim loại; tấm panel xây dựng bằng kim loại; mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; vách ngăn bằng kim loại; tấm lợp mái bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại.
Class 9
Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; bộ điều chỉnh ánh sáng; đi-ốt phát quang; thiết bị điều chỉnh điện; hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa cáo thao tác công nghiệp; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện.
Class 17
Găng tay cách điện, cách nhiệt; vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự phát xạ - nhiệt; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu tổng hợp để ngăn cản búc xạ nhiệt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; vật liệu cách âm.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; mái che tường không bằng kim loại cho - công trình xây dựng; vách ngăn, không bằng kim loại; thiết bị điều chỉnh điện; lớp ốp tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng.
Class 24
Vỏ bọc sử dụng ngoài trời dùng cho túi ngủ; chăn; chăn bông; lớp lót túi ngủ; túi ngủ; túi ngủ cho trẻ em.
Class 25
áo khoác trùm đầu; găng tay [trang phục]; áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước; giày ống trượt tuyết; găng tay trượt tuyết; áo khoác ngoài.
Class 29
Trái cây đông lạnh; trái cây được bảo quản; trái cây, đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; rau đã được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến.
Class 40
Dịch vụ bảo quản lạnh; xử lý chống cháy cho vải; bảo quản thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm; tái chế rác và phế thải; dịch vụ lưu hóa xử lý vật liệu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263