PB The Plantbase Store Organic & Plant Based Living
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-02899
- Filing Date
- 24/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0520377-000
- Registration Date
- 24/12/2024
- Expiry Date
- 24/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-02899
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây nhạt, xanh lá cây đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P", "B", "The Plantbase Store", "Organic & Plant Based Living".
Applicant / Owner
185 Cô Bắc, phường Cô Giang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 12, Tòa nhà 319 Tower, số 63 Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 21
Bát [bát to]; chảo rán; ấm; chén; nồi nấu không dùng điện; cốc; đĩa; chai lọ; chổi; đũa.
Class 29
Trái cây được bảo quản; trái cây đã chế biến; sữa; sữa đậu nành; đậu phụ; món làm từ đậu phụ; đậu đã được bảo quản; mứt quả ướt; trái cây đóng hộp; rau củ đóng hộp.
Class 30
Mì sợi; gạo; mì sợi nhỏ; cà phê; tương; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh quy; bánh mỳ; đồ gia vị; bánh kẹo.
Class 31
Đậu tươi; quả tươi; rau tươi; nấm tươi; lúa mì; trái cây có múi tươi; thảo mộc tươi; hạt [ngũ cốc]; lúa mạch; thóc chưa chế biến.
Class 32
Nước uống có ga; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; nước ngọt; đồ uống không có cồn; đồ uống tăng lực; nước sô đa; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế).
Class 33
Rượu gạo; đồ uống có cồn [trừ bia]; đồ uống hoa quả có cồn; rượu táo; đồ uống có cồn chứa rau quả; rượu vang; rượu vôtca; rượu tiêu cơm; đồ uống được chưng cất; rượu mạnh [đồ uống].
Class 35
Dịch vụ siêu thị mua bán các sản phẩm: chế phẩm vệ sinh, bột giặt, nước giặt, giấy vệ sinh, chế phẩm đánh răng, tinh dầu, chất tẩy rửa, mỹ phẩm và hương, các chế phẩm dược, chế phẩm vệ sinh cá nhân, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, thực phẩm bổ sung chất dinh dưỡng, thực phẩm cho em bé, dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da, các sản phẩm thực phẩm chay, đậu hũ và các sản phẩm từ đậu hủ, rau củ quả tươi và được bảo quản, nấm, ngũ cốc và hạt các loại, sữa tươi, sữa đậu nành, mứt quả, bơ và dầu thực vật, các loại gạo, mì sợi, mì ống, miến, bún, bánh quy, kẹo, các loại gia vị, cà phê, trà, đường, muối, mật ong, bột từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt, nước xốt, thảo mộc, đồ uống các loại, nước ép trái cây, nước ép rau, nước ngọt có gas, rượu, nước khoáng, đồ gia dụng nhà bếp không dùng điện, các loại chén dĩa, chai lọ, chổi, dụng cụ nấu nướng, đồ thùy tinh, sành sứ và đất nung.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến