DoiDiem
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-03181
- Filing Date
- 26/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0504979-000
- Registration Date
- 05/09/2024
- Expiry Date
- 26/01/2032
- Publication Number
- 6608
- Publication Date
- 25/04/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 30Đ/20, KP 4, phường Hố Nai, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
9 other applications
Image trademark
PHUOC’S FARM
Z nguyenle nguyenle nguyenle ... NGUYEN LE THIEN NGA 20.07 2017
automatik
BONIE SKIN
HOA NHỊ
NGỌC CHIẾN
Phước 69
Đổi Điểm
Goods / Services
Class 9
Phần mềm ứng dụng (ghi sẵn hoặc tải xuống được) cho phép thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa/dịch vụ tại các cửa hàng bán buôn, bán lẻ, máy bán hàng tự động, qua thư điện tử, các phương tiện truyền thông có chức năng tích điểm và đổi thưởng.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; tập hợp và trưng bầy các loại hàng hoá khác nhau, không kể vận chuyển, vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các hàng hoá này; dịch vụ mua bán hàng hóa thông qua một ứng dụng phần mềm kết nối với các cửa hàng bán buôn, bán lẻ, máy bán hàng tự động, thư điện tử có chức năng tích điểm đổi thưởng bao gồm: các loại đồ uống: cà phê, trà sữa, nước ép hoa quả, sinh tố, các loại nước đóng lon, đóng chai, các loại đồ ăn: gà rán, mỳ ý, pizza, bò nướng, lẩu, các loại thực phẩm đóng hộp, thời trang: quần áo nam/nữ, mắt kính, đồng hồ, trang sức, phụ kiện giày/dép, túi xách, nước hoa; dịch vụ quảng cáo, marketing và thúc đẩy bán hàng, cụ thể: phân phát hàng mẫu, phát triển các ý tưởng quảng cáo, soạn thảo và xuất bản các tài liệu quảng cáo; trưng bày hàng hóa trong các cửa hàng; dịch vụ quan hệ công chúng; sản xuất các chương trình mua sắm từ xa; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để thúc đẩy bán hàng; hoạt động văn phòng, cụ thể như: dịch vụ lên và nhắc lịch hẹn, tra cứu dữ liệu trong máy tính cho người khác, quản lý tệp tin máy tính, dịch vụ tổng đài điện thoại.
Class 36
Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ thanh toán và giao dịch tài chính, ví dụ như đổi tiền, chuyển tiền điện tử, xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ, phát hành séc du lịch; quản lý và nghiên cứu tài chính; tài trợ tài chính.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; truyền các tệp kỹ thuật số và thư điện tử; cấp quyền truy cập của người dùng vào mạng máy tính toàn cầu; phát thanh và truyền hình; truyền video theo yêu cầu; dịch vụ điện thoại và thư thoại.
Class 39
Đóng gói và lưu giữ hàng hóa; đóng kiện, đóng chai, đóng gói và giao hàng; bổ sung hàng hóa cho máy bán hàng tự động và bổ sung tiền cho máy rút tiền tự động; kiểm định xe cộ hoặc hàng hoá cho mục đích vận chuyển.
Class 41
Giải trí.
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4152 Công văn liên quan đến lệ phí
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263