VKC Holdings
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-03330
- Filing Date
- 26/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0495909-000
- Registration Date
- 13/06/2024
- Expiry Date
- 26/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-03330
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “Holdings”.
Applicant / Owner
Số 854, quốc lộ 1K, khu phố Châu Thới, phường Bình An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy xử lý chất dẻo; máy công cụ; thiết bị để gia công cơ khí; động cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất; thiết bị nâng; máy nông nghiệp.
Class 9
Cáp quang; dây cáp nối mạng; dây cáp truyền dữ liệu; dây cáp tải điện; cáp đồng trục; dây cáp cách điện cho hệ thống điện; dây cáp truyền điện hoặc tín hiệu quang; dây cáp cho hệ thống truyền điện và tín hiệu quang; cáp giao diện [điện]; dây cáp điện; dây cáp điện, được cách điện; cáp nối điện; bộ dây treo cáp; cáp viễn thông; sợi cáp quang; dây dẫn điện; dây nhảy quang; dây nhảy quang có vỏ bọc nhiều lõi dây; dây nối quang; điện thoại thông minh; phụ kiện điện thoại gồm: thẻ nhớ; cáp và củ sạc điện thoại; pin điện thoại; tai nghe điện thoại; loa; miếng dán điện thoại; ốp lưng cho điện thoại; dây điện; công tắc điện; ổ cắm điện; cầu dao điện; cầu chì; phích cắm điện.
Class 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị sấy khô; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị điều hòa không khí; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị vệ sinh.
Class 12
Lốp (vỏ) cho bánh xe cộ; săm (ruột) cho bánh xe cộ; yếm dùng cho xe cộ (lớp lót giữa mâm xe và lốp (vỏ)/săm (ruột) xe).
Class 17
Nhựa nhân tạo (bán thành phẩm); nhựa tổng hợp (bán thành phẩm); ống nhựa mềm; ống nhựa mềm pvc; ống nhựa mềm pvc áp lực cao.
Class 19
ống nhựa cứng; ống nhánh không bằng kim loại; ống máng không bằng kim loại.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao, hoặc chất dẻo.
Class 22
Cáp không bằng kim loại; thang dây; đai không bằng kim loại dùng để bốc dỡ vật nặng; dây buộc không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; lưới; dây thừng.
Class 27
Thảm cỏ nhân tạo; thảm ô tô; tấm phủ sàn; giấy dán tường; thảm tập thể thao; tấm thảm.
Class 35
Mua bán, quảng cáo, giới thiệu và xuất nhập khẩu thiết bị truyền thông mạng, thiết bị truyền thông không dây cho điện thoại hoặc truyền dữ liệu, máy và thiết bị truyền thông điện, cáp quang, dây cáp nối mạng, dây cáp truyền dữ liệu, dây cáp tải điện, dây và dây cáp điện, cáp đồng trục, dây cáp cách điện cho hệ thống điện, dây cáp truyền điện hoặc tín hiệu quang, dây cáp cho hệ thống truyền điện và tín hiệu quang, cáp giao diện [điện], dây cáp điện, dây cáp điện, được cách điện, cáp nối điện, bộ dây treo cáp, cáp viễn thông, sợi cáp quang, dây dẫn điện, dây nhảy quang, dây nhảy quang có vỏ bọc nhiều lõi dây, dây nối quang, điện thoại thông minh, phụ kiện điện thoại gồm: thẻ nhớ, cáp và củ sạc điện thoại, pin điện thoại, tai nghe điện thoại, loa, miếng dán điện thoại, ốp lưng cho điện thoại, dây điện, công tắc điện, ổ cắm điện, cầu dao điện, cầu chì, phích cắm điện, các loại dây đồng trần, dây đồng tráng thiếc, dây cáp đồng tráng thiếc, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), dây thừng, dây thừng để đóng gói, dây bện để đóng gói, dây chão không bằng kim loại, dây bện để đan lưới, lưới, bột màu công nghiệp, hóa chất dùng cho công nghiệp, hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm, hóa chất để làm bóng màu/ làm sáng màu dùng trong công nghiệp, máy phát điện xoay chiều, máy phát điện, máy phát điện khẩn cấp, đai truyền của máy phát điện, động cơ (mô tơ) dùng cho máy móc, mô tơ (bộ tời), quạt điện dân dụng, quạt điện công nghiệp, quạt điện phun sương, máy điều hòa, quạt thông gió, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, dụng cụ nhà bếp, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), dây thừng, dây thừng để đóng gói, dây bện để đóng gói, dây chão không bằng kim loại, dây bện để đan lưới, lưới, đồ đạc dùng trong văn phòng, máy xử lý chất dẻo, máy công cụ, thiết bị để gia công cơ khí, động cơ, thiết bị nâng, máy nông nghiệp, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, hệ thống và thiết bị sấy khô, hệ thống và thiết bị làm lạnh, thiết bị điều hòa không khí, hệ thống và thiết bị nấu nướng, hệ thống và thiết bị vệ sinh, thảm cỏ nhân tạo, thảm ô tô, tấm phủ sàn, giấy dán tường, thảm tập thể thao, tấm thảm; cho thuê máy và thiết bị văn phòng.
Class 36
mua bán bất động sản; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản.
Class 37
Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt lò sưởi; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; bảo dưỡng xe cộ; cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; thay vá lốp (vỏ) xe, săm (ruột) xe; cân chỉnh lốp (vỏ) xe; đắp lại lốp (vỏ) xe; làm sạch xe cộ; sửa chữa và bảo dưỡng xe cộ; trạm phục vụ xe cộ (nạp nhiên liệu và bảo dưỡng).
Class 39
Dịch vụ vận tải; vận tải hàng hóa bằng ô tô; dịch vụ lưu giữ hàng hóa; dịch vụ kho bãi; cho thuê kho bãi.
Class 40
Tiêu hủy rác và chất thải; thông tin về xử lý vật liệu; xử lý kim loại; dịch vụ in; dịch vụ tẩy gỉ; xử lý nước.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263