HARLEY - DAVIDSON MOTOR CYCLES Logo

HARLEY - DAVIDSON MOTOR CYCLES

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-03492
Filing Date
27/01/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0486788-000
Registration Date
08/04/2024
Expiry Date
27/01/2032
Publication Number
VN-4-2022-03492
Publication Date
25/04/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng, ghi, cam.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MOTOR", "CYCLES".

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

18

Class 18

Yên cương; ví cầm tay cho nữ; ví đựng tiền; ba lô; túi dạng trống ngang có quai xách để đựng đồ thể thao hoặc các đồ dùng khác khi đi cắm trại hoặc đi đường xa (duffel bags); túi đeo sau yên xe máy; túi có khóa kéo dùng để đựng bộ com-lê hoặc các loại trang phục khác khi di chuyển; ví đựng danh thiếp làm bằng da thuộc; túi đựng đồ gắn vào tấm che nắng trên ô tô; bao để móc chìa khóa; túi đựng hành lý; túi to đựng đồ (túi tote); cặp đựng giấy tờ, tài liệu; cặp da để đựng tài liệu; ví cầm tay có nhiều ngăn nhỏ để đựng thẻ và giấy tờ; vali kéo; túi đựng đồ khi đi du lịch; bao da để đựng bình chứa đồ uống; túi xách tay; túi đeo bên hông; túi dết; túi đeo vai học sinh; ba lô chuyên dùng để đựng đồ khi đi leo núi hoặc di chuyển; ô; vali; hòm đựng đồ [hành lý]; túi nhỏ bằng da và bìa sổ ghi chú bằng da; dây dắt chó; vòng cổ cho chó; quần áo cho chó và vòng cổ cho mèo.

21

Class 21

Đồ thủy tinh dùng cho đồ uống; chai đựng nước rỗng; lợn đựng tiền tiết kiệm.

25

Class 25

Quần áo khoác ngoài; áo len dài tay; dải đeo quần/tất; khăn quàng cổ; khăn rằn có hoa văn; áo khoác (jackets); áo choàng ngoài; áo gile; găng tay [trang phục]; quần jean; quần cao bồi; áo sơ mi; áo thun thể thao; quần sooc; mũ lưỡi trai; mũ; đồ đội đầu; mũ len; mũ đi mưa; thắt lưng [trang phục]; bộ áo liền quần; áo yếm có dây buộc cổ; cà vạt; váy ngủ; áo ngủ; quần áo ngủ; quần dài; quần áo đi mưa; áo choàng đi mưa; quần áo không thấm nước; áo nỉ chui đầu; quần nỉ; áo ba lỗ; áo phông; quần áo lót; bộ quần áo com lê; dải băng buộc đầu hay đeo ngang trán [trang phục]; bộ đồ lót nữ; quần áo bằng da; quần áo bơi; chân váy; yếm dãi không bằng giấy; đồ đi chân, cụ thể là giày và bốt (giày ống/giày cao cổ), và các bộ phận của đồ đi chân, cụ thể là, đồ gắn vào mũi giày, miếng lót giày và đồ bảo vệ gót giày.

28

Class 28

Đồ trang trí cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo.

Vienna Classification

03.07.01 (7) 03.07.16 (7) 24.01.01 (7) 25.01.06 (7)

Processing Timeline

Application Filing

27/01/2022 Nộp đơn

4151 Lệ phí cấp bằng

11/01/2024

4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

30/06/2025

997 Biên lai điện tử PS

30/06/2025

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

10/07/2025

997 Biên lai điện tử PS

10/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up