EMpet
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-03728
- Filing Date
- 28/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-03728
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, hồng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chó, mèo.
Applicant / Owner
B2301, tòa B Keangnam, đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm vi sinh dùng để xử lý chất thải; chế phẩm vi sinh bổ sung dinh dưỡng cho cây trồng; chế phẩm vi sinh xử lý chất thải hữu cơ; chế phẩm vi sinh dùng để xử lý (ủ) thức ăn chăn nuôi; phân vi sinh; chế phẩm vi sinh xử lý nước thải, ao hồ; chế phẩm vi sinh xử lý ô nhiễm môi trường.
Class 3
Kem dưỡng da; sữa rửa mặt; nước gội đầu; sữa tắm; dung dịch vệ sinh cá nhân không chứa thuốc; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dùng để tẩy trắng; chế phẩm để làm sạch, cọ rửa, chế phẩm dùng để rửa bát đĩa; xà phòng; nước rửa tay (không chứa dược chất và không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm và chất dùng để giặt; chế phẩm để xả vải (dùng để giặt); nước lau sàn; nước lau kính; nước tẩy rửa sàn, nhà vệ sinh; nước lau bếp; nước rửa bình sữa, núm vú; chất khử mùi cho động vật.
Class 5
Thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích thú y; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích thú y; chế phẩm dược dùng cho da; chế phẩm vi sinh chăm sóc da dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi sinh trị mụn dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi sinh dùng cho mục đích thú y; kem có chứa thuốc dùng để làm mềm và mịn da; dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích thú y; chất tẩy uế (dùng cho mục đích y tế); chất tẩy uế (dùng cho mục đích thú y); chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm vệ sinh (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm vệ sinh (dùng cho mục đích thú y); chất diệt trùng, sát trùng; chất diệt vi khuẩn; chất diệt ký sinh trùng; nước vệ sinh phụ nữ có chứa dược chất; thuốc xịt muỗi và côn trùng.
Class 40
Dịch vụ xử lý chất thải y tế; dịch vụ xử lý chất thải sinh hoạt; dịch vụ xử lý ô nhiễm môi trường.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết