HILLRIDGE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-03962
- Filing Date
- 09/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0537535-000
- Registration Date
- 10/04/2025
- Expiry Date
- 09/02/2032
- Publication Number
- 4335
- Publication Date
- 27/03/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, da cam, xanh lá cây, đen.
Applicant / Owner
Level 2, 63 Dixon Street, Haymarket, NSW 2000, Australia
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Biên tập hoặc khai thác dữ liệu toán học; dịch vụ truy xuất dữ liệu; dịch vụ xác minh dữ liệu được vi tính hóa; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; dịch vụ chuẩn bị dữ liệu [chức năng văn phòng]; dịch vụ quản lý dữ liệu; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu; dịch vụ xử lý dữ liệu trên máy tính [chức năng văn phòng]; dịch vụ chuyển dữ liệu sang dạng văn bản [chức năng văn phòng]; dịch vụ phân tích dữ liệu kinh doanh; dịch vụ xử lý dữ liệu được vi tính hoá [chức năng văn phòng].
Class 36
Dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tham vấn bảo hiểm; bảo lãnh phát hành bảo hiểm; dịch vụ thông tin bảo hiểm; bảo lãnh phát hành bảo hiểm kinh doanh; dịch vụ cố vấn bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; nghiên cứu bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm hàng hóa; dịch vụ tư vấn bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm cho doanh nghiệp; dịch vụ thu xếp bảo hiểm.
Class 42
Dịch vụ thông tin thời tiết; dịch vụ cung cấp thông tin thời tiết; thông tin khí tượng; dịch vụ nghiên cứu liên quan đến nông nghiệp; dịch vụ nghiên cứu nông nghiệp; tiến hành khảo sát nông nghiệp; nghiên cứu liên quan đến làm vườn; dịch vụ kỹ thuật phần mềm; dịch vụ kỹ thuật phần mềm máy tính; nghiên cứu công nghệ; dịch vụ tư vấn công nghệ.
Class 44
Dịch vụ thông tin nông nghiệp; dịch vụ tư vấn nông nghiệp; cung cấp thông tin, bao gồm cả trực tuyến, về nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ tư vấn liên quan đến nông nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263