VTHM Kết nối kiến tạo thành công bền vững
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04004
- Filing Date
- 10/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0534983-000
- Registration Date
- 21/03/2025
- Expiry Date
- 10/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-04004
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "Kết nối kiến tạo thành công bền vững".
Applicant / Owner
Lô 1, khu vực A, khu CN Tam Dương II, xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
19 other applications
GAIGA
GAIAGIA
MONTANA
VINQ
SYNOVA
PORCERA
TERAVIS
VINCERA
Vitto Signature
ALIVING
FORALL
INFORALL
PROCERA
VALORA
PRIMUS
ELORA
Vincer
MAXIMOS X when the great becomes greater
MAVVIMOS
IP Representative
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 2
Sơn; sơn chống thấm nước; sơn lót tường; sơn lót; sơn phủ; sơn nước.
Class 19
Đá nhân tạo; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; lớp phủ không bằng kim loại dùng trong xây dựng; tấm gỗ lát sàn; ván sàn gỗ; sàn, không bằng kim loại; đá hoa cương; đá granit; thạch cao (vật liệu xây dựng); đá hoa cẩm thạch; vật liệu khảm ghép phi kim loại, dùng trong xây dựng; bề mặt trang trí bằng các mảnh vật liệu phi kim loại trong các công trình xây dựng; thạch anh, ngói, không bằng kim loại; tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; tấm ốp tường, không bằng kim loại.
Class 35
Dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ: sơn, sơn chống thấm nước, sơn lót tường, sơn lót, sơn phủ, sơn nước, đá nhân tạo, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, lớp phủ không bằng kim loại dùng trong xây dựng, tấm gỗ lát sàn, ván sàn gỗ, sàn, không bằng kim loại, đá hoa cương, đá granit, thạch cao (vật liệu xây dựng), đá hoa cẩm thạch, vật liệu khảm ghép phi kim loại, dùng trong xây dựng, bề mặt trang trí bằng các mảnh vật liệu phi kim loại trong các công trình xây dựng, thạch anh, ngói, không bằng kim loại, tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng, tấm ốp tường, không bằng kim loại.
Class 36
Dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở [căn hộ]; quản lý các căn hộ cho thuê; đầu tư vốn; quyên góp qũy từ thiện; tư vấn tài chính; quản lý bất động sản; quản lý tài chính; bảo đảm tài chính; dịch vụ tài chính; cho vay [tài chính]; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê bất động sản.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; tổ chức và điều khiển hội nghị; sắp xếp và tiến hành hội nghị; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; huấn luyện [đào tạo]; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; dịch vụ phiên dịch viên; dịch thuật.
Class 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; chăm sóc sức khoẻ; tư vấn sức khỏe; dịch vụ tái trồng rừng; dịch vụ viện điều dưỡng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263