Lam Thị
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04300
- Filing Date
- 11/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0489950-000
- Registration Date
- 04/05/2024
- Expiry Date
- 11/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-04300
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
12 Phan Kế Bính, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, cửa hảng bán lẻ các sản phẩm: bánh mỳ, bánh ngọt, bánh nướng, bánh kẹo, bánh quy, bánh sinh nhật, bánh bông lan, cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê, trà, đồ uống trên cơ sở trà. thủy hải sản đã qua chế biến, đông lạnh và đóng hộp, thủy hải sản tươi sống, thực phẩm đã chế biến ăn liền (cá khô, bò khô, chà bông, rong biển, xúc xích, patê), thực phẩm khô các loại (bánh phồng tôm, bánh tráng, bún, phở khô, mì, nui, miến), các loại bột (bột chiên, bột rau câu, bột mì, bột năng, bột bắp, bột nếp, bột gạo, bột nghệ), gạo, kem lạnh, sô cô la, ca cao, tỏi đen, mật ong, yến sào, yến khô các loại, sữa, chế phẩm ngũ cốc, phô mai, thức ăn (thực phẩm) đã được chế biến, cụ thể là các thực phẩm chế biến sẵn với thành phần chính là thịt và rau củ, thịt heo đông lạnh, thịt bò đông lạnh, thịt gia cầm đông lạnh, các loại gia vị (muối, đường, bột ngọt, bơ, mắm các loại, hạt nêm, dần ăn, dầu giấm, dầu hào, nước tương, tương ớt, tương cà), nước xốt rau muối lên men (kim chi), ran củ quả tươi, nấm tươi các loại, nấm khô các loại, đồ uống (bia, nước uống dinh dưỡng, nước khoáng, nước tăng lực, nước uống chiết xuất từ hoa quả (đồ uống chiết xuất từ hoa quả), nước ép trái cây, sinh tố trái cây, đồ uống làm từ hạt (không phải sữa), nước ép rau (đồ uống), rượu, sữa, sữa chua uống), sữa từ hạt thực vật đã qua chế biến dạng bột sữa từ hạt thực vật đã qua chế biến, sản phẩm thay thế sữa có nguổn gốc từ thực vật, sản phẩm sữa thực vật, thực phẩm chay làm từ rau củ quả, rau củ quả đã qua chế biến, thực phẩm chay làm từ bột mỳ và ngũ cốc, hạt đã qua chế biến (lạc (đậu phộng), hạnh nhân, hạt điều, hạt mắc-ca (macadamia), hạt óc chó, hạt dẻ).
Class 43
Dịch vụ nhà hàng; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng tiệc cưới; phục vụ ăn uống theo yêu cầu (tiệc cưới, hội nghị) do nhà hàng thực hiện; quán rượu (quán bar); khách sạn.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263