Spero Vid
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04414
- Filing Date
- 14/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0476537-000
- Registration Date
- 11/01/2024
- Expiry Date
- 14/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-04414
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Lô A1-8, đường VL 3, KCN Vĩnh Lộc 2, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
IP Representative
Tầng 3, tòa nhà 97-99 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Nhiên liệu sinh học; nhiên liệu sạch.
Class 5
Dược phẩm; thảo dược; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bảo vệ sức khỏe (có mục đích y tế); tá dược dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị vật lý trị liệu; hộp đựng thích hợp cho dụng cụ y tế; đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý phân phối: nhiên liệu sinh học, nhiên liệu sạch, dược phẩm, thảo dược, thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (có mục đích y tế), tá dược dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị vật lý trị liệu, hộp đựng thích hợp cho dụng cụ y tế, đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y tế, thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế, thuốc và nguyên liệu làm thuốc, dung dịch sát khuẩn dùng cho mục đích y tế, nước rửa tay có mục đích y tế, nước rửa tay diệt khuẩn, xà phòng diệt khuẩn, chế phẩm làm trong sạch không khí, khăn ướt (dùng cho mục đích y tế), nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, dung dịch xịt mũi dùng cho mục đích y tế, dung dịch xịt họng dùng trong y tế, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da, nước rửa tay không chứa thuốc, chất tẩy rửa (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), chế phẩm vi sinh vật dùng cho nông nghiệp, chế phẩm vi sinh vật dùng cho xử lý môi trường, hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, hóa chất dùng cho y tế, hóa chất dùng cho thú y, hóa chất dùng cho mỹ phẩm, hóa chất xử lý môi trường, hóa chất dùng trong nông lâm thủy hải sản, hóa chất vệ sinh, hóa chất dùng trong công nghiệp; quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; giới thiệu trưng bày sản phẩm.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ; dịch vụ nghiên cứu kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ sinh học; dịch vụ cung cấp thông tin khoa học công nghệ; dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ; dịch vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học, khoa học y, dược; dịch vụ hợp tác quốc tế trong lĩnh vực tư vấn, chuyển giao công nghệ sinh học.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263