SDMD 2045 SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF THE MEKONG DELTA Logo

SDMD 2045 SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF THE MEKONG DELTA

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-04463
Filing Date
14/02/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0493729-000
Registration Date
29/05/2024
Expiry Date
14/02/2032
Publication Number
VN-4-2022-04463
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, xanh lá cây, xanh lá cây nhạt, xanh lá cây đậm, xanh lá mạ.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF THE MEKONG DELTA", "2045", hình bản đồ khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long.

Applicant / Owner

Trường Đại Học Cần Thơ

Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

IP Representative

Công ty TNHH Luật ALIAT

Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Goods / Services

9

Class 9

Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin video có thể tải về được; phần mềm máy tính để dự báo và phân tích dữ liệu; phần mềm máy tính để tổng hợp dữ liệu.

16

Class 16

Sách; giáo trình; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; xuất bản phẩm giáo dục (dạng in); văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng.

35

Class 35

Mua bán các sản phẩm: sách, giáo trình, ấn phẩm, văn phòng phẩm; dịch vụ quản trị kinh doanh trong lĩnh vực chương trình thúc đẩy phát triển cộng đồng; thúc đẩy phát triển kinh doanh, kinh tế và phát triển cộng đồng; dịch vụ hợp tác kinh doanh, bao gồm, hợp tác với tổ chức công, tổ chức tư nhân và tổ chức từ thiện nhằm mục đích tạo việc làm, phát triển kinh tế, và tạo cơ hội cho các thị trường thiếu thốn về điều kiện sống; sắp xếp các quan hệ hợp tác thương mại để thúc đẩy tiếp cận giáo dục, đào tạo nghề nghiệp và sự nghiệp tại các cộng đồng truyền thống thiếu thốn về điều kiện sống; tổ chức và phát triển các dự án phát triển việc làm nhằm tăng cường cơ hội việc làm cho các cộng đồng nghèo đói.

36

Class 36

Quỹ từ thiện; quỹ viện trợ; quỹ học bổng; tổ chức quyên góp quỹ; quỹ hỗ trợ tài năng trẻ; quỹ cống hiến vì sự nghiệp giáo dục; quỹ khuyến học; quỹ giải thưởng vì sự phát triển của cộng đồng; huy động vốn liên quan tới phần cứng, thiết bị và dụng cụ; hỗ trợ tài chính cho các quỹ từ thiện, quỹ giải thưởng.

41

Class 41

Học viện, trường đại học (giáo dục); xuất bản văn bản, ngoài những bài quảng cáo; giáo dục, giảng dạy; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển cuộc hội thảo; thông tin về giáo dục.

42

Class 42

Phân tích hóa học; thử nghiệm vật liệu; kiểm định (đo lường); kiểm tra chất lượng; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (cho người thứ ba); nghiên cứu sinh học.

Vienna Classification

01.17.25 (7) 26.05.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/02/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

20/07/2022

Công bố A

25/08/2022

TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

20/02/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

28/02/2024

Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến

29/05/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up