Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04682
- Filing Date
- 16/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0533189-000
- Registration Date
- 17/03/2025
- Expiry Date
- 16/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-04682
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
15-6, Otsuka 2-chome, Bunkyo-ku, Tokyo Japan
8 other applications
fujiya
[FUJIYA] [HOME PIE] FUJIYA HOME PIE
[jiwaru butter jiwa jiwa jiwatsu to juicy]
Image trademark
FUJIYA
F
F
Image trademark
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; dụng cụ đo thời gian và bấm giờ; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); hộp đựng đồ trang sức; cúp [cúp thưởng] bằng kim loại quý; đồ trang trí cá nhân (đồ trang sức); khuy măng sét; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồng hồ và đồng hồ đeo tay.
Class 16
Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu và vật liệu vẽ cho nghệ sĩ; bút lông để vẽ; đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy, trừ thiết bị; tấm, màng mỏng và túi bằng chất dẻo để bọc hoặc đóng gói; chữ in, bản kẽm để in; xi niêm phong; ghim dập dùng điện dùng cho văn phòng; khuôn đánh dấu; bút lông dùng cho người làm nghề trang trí; đồ chứa đựng bằng giấy, để bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói thực phẩm cho mục đích gia đình; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; phấn cho thợ may; biểu ngữ bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; thẻ vận chuyển; giấy in sẵn để rút thăm, không phải đồ chơi; các loại giấy gập (origami); tập tranh tô màu; tranh vẽ và tác phẩm thư pháp.
Class 21
Đồ chứa đựng và dụng cụ dùng cho nhà bếp hoặc gia dụng; bộ đồ nấu nướng và bộ đồ ăn, ngoại trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển cho mục đích gia dụng; bàn chải, trừ chổi quét sơn; vật liệu dùng để làm bàn chải; kính thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ chứa đựng bằng thủy tinh, bằng sứ và bằng đất nung; chỉ tơ nha khoa; máng ăn cho động vật [máng cho vật nuôi]; vòng đeo cho gia cầm; dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải đánh răng, dùng điện; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng bằng thủy tinh hoặc sứ để đóng gói công nghiệp; chai bằng chất dẻo để đóng gói công nghiệp; dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa (dùng cho mục đích gia dụng); tấm ván để là; xô nhà tắm; vật dụng tắt nến; vật dụng sàng than xỉ cho mục đích gia dụng; vỉ đập ruồi; chậu hoa; chuồng chim; bàn chải quần áo; bô vệ sinh để trong phòng; lợn đựng tiền tiết kiệm; dụng cụ chia xà phòng; bể cá trong nhà và phụ kiện của bể cá trong nhà; giá để giấy vệ sinh; lọ hoa; biển hiệu đứng làm bằng thủy tinh hoặc gốm; lư đốt xông nước hoa; đót giầy; bộ dụng cụ nấu ăn di động sử dụng ngoài trời, không dùng điện; hộp để bắt côn trùng; lông làm bàn chải.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263