Aginet Logo

Aginet

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-04747
Filing Date
16/02/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0489940-000
Registration Date
04/05/2024
Expiry Date
16/02/2032
Publication Number
VN-4-2022-04747
Publication Date
25/05/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

TP-LINK CORPORATION LIMITED

ROOM 901, 9/F, NEW EAST OCEAN CENTRE, 9 SCIENCE MUSEUM ROAD, TSIM SHA TSUI, KOWLOON, HONG KONG

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Dây cáp điện; thiết bị thu hình; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy ảnh [chụp ảnh]; pin điện; bộ điều biến; bộ nắn điện; thiết bị chuyển mạch mạng máy tính; mô-đun chuyển đổi mạng; card mạng; bộ thu phát sóng; điện thoại; ăng ten; thiết bị ngoại vi máy vi tính; bộ thu quang; dây cáp để truyền tín hiệu quang; thiết bị và dụng cụ quang học; bộ thiết bị truyền phát [viễn thông] ; thiết bị thu phát sợi quang; bộ lặp sợi quang; bộ biến đổi, điện; bộ tối ưu hóa sợi quang; bộ ghép kênh viễn thông; cầu dao điện; bộ định tuyến mạng; bộ tổng hợp, bộ đầu cuối, bộ lặp để truy cập mạng sử dụng công nghệ truyền tín hiệu qua sợi quang (FTTH) và công nghệ ethemet qua VDSL và các sản phẩm quản lý từ xa, cụ thể là công tắc và bảng điều khiển, thiết bị báo động, cảm biến và thiết bị quản lý điện năng; thiết bị điều khiển phân phối [điện]; thiết bị báo động; thiết bị cảm biến nhiệt độ; bộ cảm biến báo động; thiết bị cảm biến hồng ngoại; thiết bị cảm biến quang học; thiết bị cảm biến áp suất; thiết bị cảm biến chuyển động; thiết bị cảm biến màn hình cảm ứng; bộ điều khiển điện; thiết bị liên lạc; card mạng không dây; thiết bị nghe nhạc cầm tay; bộ sạc cho pin điện; thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; camera IP (camera được điều khiển và sử dụng từ xa qua mạng Intemet); máy dò hồng ngoại; thiết bị điều khiển từ xa; cầu dao điện; phích cắm điện; bộ nối [điện]; chương trình máy vi tính, tải xuống được; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm máy tính không tải xuống được dùng để vận hành, cài đặt, kiểm tra, chẩn đoán và quản lý thiết bị viễn thông với bản chất là hệ thống truyền dẫn quang học trong không gian tự do; thiết bị đầu cuối đường quang (OLT); thiết bị đầu cuối mạng quang (ONT).

42

Class 42

Dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ truyền thông; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; dịch vụ phát triển và tạo ra các chương trình máy tính để xử lý dữ liệu, dịch vụ thử nghiệm vật liệu; thiết kế công nghiệp; thiết kế bao bì; thiết kế phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; cung cấp hệ thống máy tính ảo thông qua điện toán đám mây; dịch vụ lưu trữ đám mây cho các tệp điện tử.

Processing Timeline

Application Filing

16/02/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

25/03/2022

Công bố A

25/05/2022

TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

21/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

26/01/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

04/05/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up