Nam Thái Tử Thái Tử Logo

Nam Thái Tử Thái Tử

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-05017
Filing Date
18/02/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0520127-000
Registration Date
24/12/2024
Expiry Date
18/02/2032
Publication Number
VN-4-2022-05017
Publication Date
03/02/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, đen, trắng.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Nam Thái Tử

Số 56, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; bộ mỹ phẩm; nước hoa.

7

Class 7

Đồ điện gia dụng như: máy giặt; máy xay sinh tố; máy rửa bát đĩa; máy hút bụi; máy vắt cam; máy đánh trứng; máy ép trái cây; máy xay thịt bằng điện.

9

Class 9

Ti vi; đầu đĩa; loa; amply (máy tăng âm); máy vi tính; cát sét (cassette); điện thoại.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ chuyên dụng cho nhân viên điều dưỡng; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế.

11

Class 11

Máy lạnh; tủ lạnh; máy đun nước nóng; máy điều hoà không khí; máy hút ẩm; bình lọc nước chạy điện; bình nóng lạnh chạy điện; bếp ga; đồ điện dân dụng như: quạt điện; bóng đèn; máy hút khói; máy sấy quần áo; máy khử mùi không khí (máy xịt phòng); máy sấy đĩa dùng điện.

14

Class 14

Đồ châu báu; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đồng hồ; đá quý; ngọc trai.

18

Class 18

Túi xách tay; ví đựng tiền; ba lô; túi sách học sinh; vali; túi du lịch.

21

Class 21

Nồi áp suất (không sử dụng điện); bộ nồi niêu xoong chảo dùng cho nhà bếp (không sử dụng diện); chảo để rán (không sử dụng điện); đồ chứa dùng trong gia đình hoặc nhà bếp (không làm bằng kim loại quý); bình thủy (phích).

35

Class 35

Dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; mua bán các sản phẩm sau: mỹ phẩm, bộ mỹ phẩm, nước hoa, đồ điện gia dụng như: máy giặt, máy xay sinh tố, máy rửa bát đĩa, máy hút bụi, máy vắt cam, máy đánh trứng, máy ép trái cây, máy xay thịt bằng điện, máy lạnh, tủ lạnh, máy đun nước nóng, máy điều hoà không khí, máy hút ẩm, bình lọc nước chạy điện, bình nóng lạnh chạy điện, bếp gas, quạt điện, bóng đèn, máy hút khói, máy sấy quần áo, máy khử mùi không khí (máy xịt phòng), máy sấy đĩa dùng điện, ti vi, đầu đĩa, loa, amply (máy tăng âm), máy vi tính, cát sét (cassette), điện thoại, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ chuyên dụng cho nhân viên điều dưỡng, thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế, đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế, đồ châu báu, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đồng hồ, đá quý, ngọc trai, túi xách tay, ví đựng tiền, ba lô, túi sách học sinh, vali, túi du lịch, nồi áp suất (không sử dụng điện), bộ nồi niêu xoong chảo dùng cho nhà bếp (không sử dụng điện), chảo để rán (không sử dụng điện), đồ chứa dùng trong gia đình hỗ trợ nhà bếp (không làm bằng kim loại quý), bình thủy (phích), ô tô, xe máy.

36

Class 36

Tư vấn bất động sản; môi giới bất động sản; kinh doanh bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng; tư vấn xây dựng; hoàn thiện các công trình xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; cho thuê thiết bị xây dựng.

39

Class 39

Vận tải; kinh doanh lữ hành nội địa; kinh doanh lữ hành quốc tế; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; dịch vụ giao hàng; cho thuê xe.

41

Class 41

Giáo dục; đào tạo; dịch vụ giải trí; quán bar (dịch vụ vui chơi, giải trí); quán karaoke; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, viber, twitter, instagram, tiktok, youtube); làm videos (không phải video quảng cáo).

42

Class 42

Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế web; thiết kế phần cứng máy tính; thiết kế trang trí nội thất, ngoại thất; tư vấn bảo mật internet.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.

Vienna Classification

17.02.02 (7) 26.05.01 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/02/2022 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

28/03/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

17/05/2022

4127-BLDT BS XLQ

17/05/2022

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

17/06/2022

Công bố A

25/07/2022

TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

15/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

20/09/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

24/12/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up