Farm Mart 365
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-05343
- Filing Date
- 21/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0532633-000
- Registration Date
- 14/03/2025
- Expiry Date
- 21/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-05343
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, cam, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Farm Mart", "365".
Applicant / Owner
Số 101 A1 Lạc Chính, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; phân hữu cơ; chất kích thích sinh học dùng cho cây trồng; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Class 5
Thuốc trừ sâu; thuốc trừ sâu bọ gây hại; chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại; thuốc diệt cỏ dại; thuốc thú y; chế phẩm thú y.
Class 7
Máy nông nghiệp, công cụ nông nghiệp/nông cụ, trừ loại thao tác thủ công; máy phun thuốc trừ sâu; rô bốt trong nông nghiệp (ngùời máy trong nông nghiệp); máy xới đất (máy móc).
Class 8
Bình phun thuốc trừ sâu [đụng cụ cầm tay] ; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công].
Class 29
Trái cây đã chế biến [ở dạng giỏ], rau củ đóng hộp; các loại hạt đã chế biến ch thực phẩm; thủy hải sản đã qua chế biến; rau được bảo quản; thịt được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá; thực phẩm trên cơ sở thịt.
Class 30
Bánh kẹo; đồ gia vị; cà phê; trà; mật ong; gạo.
Class 31
Trái cây tươi; rau củ tươi; động vật sống; gia cầm sống; thủy hải sản sống); thức ăn cho động vật.
Class 35
Dịch vụ mua bán trong trung tâm thương mại; dịch vụ bán buôn yà bán lẻ các sản phẩm nông nghiệp cụ thể là: phân bón, phân hữu cơ, hoá chất dùng trong nông nghiệp, chất diệt nấm, chất diệt cỏ đại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, máy nông nghiệp, công cụ nông nghiệp/nông cụ, trừ loại thao tác thủ công, máy phun thuốc trừ sâu, rô bốt trong nông nghiệp (người máy trong nông nghiệp), máy xới đất (máy móc), máy làm đất, máy phun chạy điện, máy rải, rắc (phân) trong nông nghiệp, máy rải phân bón, máy bơm dụng cụ nông nghiệp (thao tác thủ công), đụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công], công cụ cắt [dụng cụ cầm tay], thiết bị trồng cây thông minh, máy tưới nước, hệ thống và thiết bị làm sạch nước dùng cho mục đích nông nghiệp, hệ thống và thiết bị chiếu sáng dùng trong nông nghiệp, trái cây được chế biến, rau củ quả đã chế biến, sữa, cá đóng hộp, thịt, chè, gạo; cà phê, gia vị, chế phẩm từ ngũ cốc, bánh kẹo, đường các sản phẩm nông nghiệp còn tươi sống như động vật eòn sống, rau củ quả tươi, thức ăn chăn nuôi cho gia súc và gia cầm, thức ăn chăn nuôi cho thủy hải sản.
Class 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo nghề về nông nghiệp; đào tạo tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt (GMP); Tổ chức và tiến hành các buổi hội thảo chuyên môn về nông, lâm ngư nghiệp.
Class 44
Tư vấn trong lĩnh vực trồng trọt; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp, dịch vụ nuôi trồng thủy sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263