AVPGROUP
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2022-05368
- Filing Date
- 22/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-05368
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 70 đường B4, phường An Lợi Đông, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 4
Nhiên liệu sinh khối; than viên (chất đốt, nhiên liệu); than củi [nhiên liệu]; than đá; năng lượng điện; vụn gỗ để sử dụng như nhiên liệu.
Class 16
Giấy; bao bì bằng giấy; bìa cứng; bao bì carton; giấy sao chụp; giấy làm từ bột gỗ.
Class 19
Gỗ xây dựng; gỗ thành phẩm; gỗ xẻ; gỗ dán; ván gỗ; gỗ bán thành phẩm.
Class 20
Giường; ghế [ngồi]; khung giường [bằng gỗ]; miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); tủ có khóa [đồ đạc].
Class 31
Gỗ thô; gỗ chưa xẻ; vỏ bào gỗ dùng để sản xuất bột gỗ; thân của cây; cây; gỗ cây [đã chặt, chưa xử lý].
Class 35
Dịch vụ xuất nhập khẩu, mua bán: giấy các loại, gỗ xây dựng, ván gỗ, gỗ dán, gỗ xê, gỗ thành phẩm, gỗ đã xử lý, giường, ghế, ván cong bằng gỗ, tủ có khóa, miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc, khung giường bằng gỗ, gỗ thô, gỗ chưa xẻ, vỏ bào gỗ dùng để sản xuất bột gỗ, thân của cây, gỗ cây, cây vật liệu xây dựng bằng kim loại, sắt, thép, nhôm, đồng, inox, vải, hàng may mặc, giầy dép, nhiên liệu sinh khối, than đá, vụn gỗ để sử dụng như nhiên liệu; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quảng cáo: giấy các loại, gỗ xây dựng, ván gỗ, gỗ dán, gỗ xẻ, gỗ thành phẩm, gỗ đã xử lý, giường, ghế, ván cong bằng gỗ, tủ có khóa, miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc, khung gìường bằng gỗ, gỗ thô, gỗ chưa xẻ, vỏ bào gỗ dùng để sản xuất bột gỗ, thân của cây, gỗ cây, cây, vật liệu xây dựng bằng kim loại, sắt, thép, nhôm, đồng, inox, vải, hàng may mặc, giầy dép, đồ dùng khác cho gia đình, nhiên liệu sinh khối, than đá, vụn gỗ để sử dụng như nhiên liệu.
Class 36
Đại lý bất động sản; kinh doanh bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng; dịch vụ nhà ở; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản.
Class 39
Vận tải bằng ô tô; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa], vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; kho hàng hóa; chuyên chở bằng xe tải; phân phối điện; phân phối năng lượng; dịch vụ bốc dỡ.
Class 40
Xử lý kim loại; xử lý giấy; gia công gỗ; sản xuất năng lượng; dịch vụ in.
Class 44
Dịch vụ lâm nghiệp: trồng cây lâu năm khác, trồng rừng và chăm sóc rừng, ươm giống cây lâm nghiệp.
Processing Timeline
Application Filing
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT