GCARE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-05385
- Filing Date
- 22/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0596050-000
- Registration Date
- 11/02/2026
- Expiry Date
- 22/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-05385
- Publication Date
- 25/03/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Tím hồng, xanh lá mạ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G", "CARE".
Applicant / Owner
212 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; hóa mỹ phẩm; sữa tắm; dầu gội; kem đánh răng; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế.
Class 5
Dược phẩm; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung, cụ thể là thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm chức năng), thực phẩm bổ sung khoáng chất (thực phẩm chức năng); chất bổ sung protêin dùng cho ăn kiêng; sữa bột (dùng cho mục đích y tế).
Class 10
Dụng cụ hút sữa bằng tay; bình sữa cho trẻ em; núm vú giả cho trẻ ngậm; núm vú giả của bình sữa; bình cho trẻ em tập ăn hoặc uống; túi trữ sữa; khẩu trang y tế; bao cao su; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị vật lý trị liệu; gạc dùng trong phẫu thuật; băng hỗ trợ cho việc băng bó; băng đàn hồi để băng bó; máy đo huyết áp.
Class 11
Máy hâm sữa; máy tiệt trùng bình sữa (chạy điện); máy pha sữa chạy điện; ấm đun nước chạy điện.
Class 25
Quần áo, trang phục; quần áo thể dục; tã lót trẻ sơ sinh [quần áo]; quần áo cho em bé; khăn quàng cổ; khăn choàng.
Class 29
Sữa; sản phẩm sữa; sữa tươi; sữa bột.
Class 30
Bánh quy; bánh snack; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh ngọt; kẹo; kẹo cao su; kẹo bạc hà.
Class 35
Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa, dịch vụ siêu thị bán lẻ, mua bán hàng hóa qua mạng internet, mua bán các sản phẩm gồm: thực phẩm, bánh ngọt, kẹo, kẹo cao su, kẹo bạc hà, các loại đồ uống không có cồn, nước khoáng, đồ uống tăng lực, dụng cụ cho mục đích gia dụng, dụng cụ nhà bếp, mỹ phẩm, dược phẩm, đồ dùng dành cho trẻ em cụ thể là bình sữa cho trẻ em, núm vú giả cho trẻ ngậm, núm vú giả của bình sữa, bình cho trẻ em tập ăn hoặc uống, túi trữ sữa, tã lót trẻ sơ sinh [quần áo], quần áo cho em bé, khẩu trang y tế, bao cao su, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị vật lý trị liệu, gạc dùng trong phẫu thuật, băng hỗ trợ cho việc băng bó, băng đàn hồi để băng bó, máy đo huyết áp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng