FVG MART A MEMBER OF FVG
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-05993
- Filing Date
- 25/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0534845-000
- Registration Date
- 21/03/2025
- Expiry Date
- 25/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-05993
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MART", "A MEMBER OF".
Applicant / Owner
202 Nguyễn Chí Thanh, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ mua bán hàng hóa (bánh kẹo, nước [đồ uống, đồ uống có cồn, nước uống có ga, nước ngọt, nước ép trái cây, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống làm từ sữa, gia vị, dầu dùng cho thực phẩm, tinh bột cho thực phẩm, bún/miến/phở/mì sợi, gạo, trứng, sữa, sữa chua, kem lạnh, trà, rau củ quả, trái cây, nấm, thịt, thịt đã qua chế biến, gia cầm, không còn sống, thực phẩm trên cơ sở cá, thủy hải sản sơ chế và bảo quản, thuốc lá, khăn giấy, giấy vệ sinh, tã em bé, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, các sản phẩm (chế phẩm) làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân và vệ sinh nhà cửa, vật dụng nhà bếp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, đồ điện gia dụng (nồi đun điện, lò vi sóng, lò sưởi, ấm điện, bếp điện, bàn là, tủ lạnh, máy giặt, máy hút), đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), trang phục, quần áo, giày, dép, hệ thống và thiết bị vệ sinh, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, túi xách, chăn, mền) trong cửa hàng; dịch vụ mua bán hàng hóa (bánh kẹo, nước [đồ uống], đồ uống có cồn, nước uống có ga, nước ngọt, nước ép trái cây, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống làm từ sữa, gia vị, dầu dùng cho thực phẩm, tinh bột cho thực phẩm, bún/miến/phở/ mì sợi, gạo, trứng, sữa, sữa chua, kem lạnh, trà, rau củ quả, trái cây, nấm, thịt, thịt đã qua chế biến, gia cầm, không còn sống, thực phẩm trên cơ sở cá, thủy hải sản sơ chế và bảo quản, thuốc lá, khăn giấy, giấy vệ sinh, tã em bé, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, các sản phẩm (chế phẩm) làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân và vệ sinh nhà cửa, vật dụng nhà bếp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, đồ điện gia dụng (nồi đun điện, lò vi sóng, lò sưởi, ấm điện, bếp điện, bàn là, tủ lạnh, máy giặt, máy hút), đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), trang phục, quần áo, giày, dép, hệ thống và thiết bị vệ sinh, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, túi xách, chăn, mền) trong siêu thị; dịch vụ mua bán hàng hóa (bánh kẹo, nước [đồ uống], đồ uống có cồn, nước uống có ga, nước ngọt, nước ép trái cây, đồ uống trên cợ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống làm từ sữa, gia vị, dầu dùng cho thực phẩm, tinh bột cho thực phẩm, bún/miến/phở/mì sợi, gạo, trứng, sữa, sữa chua, kem lạnh, trà, rau củ quả, trái cây, nấm, thịt, thịt đã qua chế biến, gia cầm, không còn sống, thực phẩm trên cơ sở cá, thủy hải sản sơ chế và bảo quản, thuốc lá, khăn giấy, giấy vệ sinh, tã em bé, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, các sản phẩm (chế phẩm) làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân và vệ sinh nhà cửa, vật dụng nhà bếp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, đồ điện gia dụng (nồi đun điện, lò vi sóng, lò sưởi, ấm điện, bếp điện, bàn là, tủ lạnh, máy giặt, máy hút), đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), trang phục, qu
Class 36
Cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; quản lý bất động sản; mua bán bất động sản; định giá bất động sản; môi giới bất động sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263