HSV
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-06047
- Filing Date
- 25/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0488111-000
- Registration Date
- 17/04/2024
- Expiry Date
- 25/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-06047
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 11, lô I, khu 4ha, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
IP Representative
Tầng 4 số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Dầu bôi trơn.
Class 7
Máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; động cơ và động cơ nổ, không dùng cho xe cộ mặt đất; máy và thiết bị xây dựng; máy nông nghiệp và dụng cụ nông nghiệp, trừ dụng cụ thủ công; động cơ chính không chạy bằng điện, không dùng cho xe cộ mặt đất; các bộ phận của động cơ chính không chạy bằng điện; hệ thống cọ rửa xe cộ; máy phát điện.
Class 9
ắc quy dùng cho xe ô tô; ắc quy điện dùng cho phương tiên giao thông trên bộ; thiết bị giám sát và điều khiển từ xa; phần mềm ứng dụng; mũ bảo hiểm.
Class 12
Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; ô tô và các bộ phận và linh kiện của chúng; xe thể thao đa dụng; phương tiện giao thông trên bộ có động cơ chạy bằng điện; xe máy; phương tiện giao thông trên bộ hai bánh có động cơ; bộ phận và phụ kiện của xe máy và phương tiện giao thông trên bộ hai bánh có động cơ; xe đạp; xe đạp điện; bộ phận và phụ kiện của xe đạp, phương tiện giao thông trên bộ chạy bằng điện; động cơ điện, dùng cho phương tiện giao thông trên bộ.
Class 18
Da và giả da; ba lô; túi xách; ví (bóp); vali.
Class 25
Quần áo; đồ đi ở chân; mũ.
Class 35
Mua, bán các sản phẩm: xe ô tô và phụ tùng ô tô, xe máy và phụ tùng xe máy, xe đạp điện và phụ tùng xe đạp điện, xe đạp và phụ tùng xe đạp, động cơ cho phương tiện giao thông đường bộ; quảng cáo; tiếp thị để bán hàng, trưng bày sản phẩm nhằm mục đích bán hàng (showroom).
Class 36
Dịch vụ cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ tín dụng.
Class 37
Dịch vụ sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng, ô-tô, xe máy; dịch vụ rửa xe; dịch vụ nạp nhiên liệu cho xe cộ.
Class 39
Vận chuyển.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4127-BLDT BS XLQ
4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263