muvi Logo

muvi

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-06161
Filing Date
28/02/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0485367-000
Registration Date
29/03/2024
Expiry Date
28/02/2032
Publication Number
VN-4-2022-06161
Publication Date
25/07/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Cam.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần dịch vụ và viễn thông Nam Việt

Tầng 3, tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

IP Representative

Công ty TNHH Tư vấn - Dịch thuật - Sở hữu trí tuệ Á Đông

Phòng F2 & F3, số 2 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

35

Class 35

Mua bán: băng đĩa, phim điện ảnh, phim video, phim hoạt hình, máy vi tính, thiết bị và linh kiện điện tử và viễn thông, thiết bị nghe nhìn, máy móc thiết bị dùng cho dịch vụ lắp đặt truyền hình cáp, vệ tinh, truyền hình internet, truyền hình theo yêu cầu; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến: nội dung kỹ thuật số, phần mềm máy tính, trò chơi trên máy tính, tác phẩm âm thanh, tác phẩm hình ảnh, tác phẩm nghe nhìn, xuất bản phẩm điện tử, sách, phim, và nhạc; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; quản lý dữ liệu bằng máy tính; dịch vụ marketing cho mục đích quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng internet; dịch vụ soạn thảo những bài quảng cáo; đại lý quảng cáo; dịch vụ quảng cáo.

38

Class 38

Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet và viễn thông; dịch vụ truyền tải qua phương tiện truyền thông điện tử các nội dung đa phương tiện, video, phim ảnh, hình ảnh, văn bản, nội dung do người dùng tạo, nội dung âm thanh và các thông tin thông qua internet và các mạng thông tin liên lạc khác; cung cấp dịch vụ internet; truyền và phát âm thanh, hình ảnh về âm nhạc; dịch vụ cung cấp cho người sử dụng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu (nhà cung cấp dịch vụ); truyền thư tín và hình ảnh bằng máy vi tính; dịch vụ truyền thông liên lạc bằng thiết bị đầu cuối (cụ thể là máy vi tính, máy trạm) (liên lạc bằng máy vi tính, máy trạm); dịch vụ truy cập dữ liệu theo phương thức cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ truy cập dữ liệu theo phương thức tích hợp thông tin dữ liệu quản trị hệ thống hạ tầng viễn thông.

41

Class 41

Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, lễ hội; cho thuê phim, băng video, băng hình; giáo dục nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; giáo dục văn hóa nghệ thuật; hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí; biểu diễn và các hoạt động giải trí khác thông qua internet và các hệ thống viễn thông khác.

Vienna Classification

25.03.03 (7) 26.04.09 (7)

Processing Timeline

Application Filing

28/02/2022 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

07/04/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

09/05/2022

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

02/06/2022

Công bố A

25/07/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

18/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

03/01/2024

Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến

29/03/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up